CD Olimpia
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
CD Olimpia đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội , với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CD Olimpia trên bảng xếp hạng
CD Olimpia có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của CD Olimpia
CD Olimpia kém Real Espana ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
CD Olimpia qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, CD Olimpia thắng Atletico Independiente 4-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Số bàn thắng và bàn thua của CD Olimpia
Hàng thủ CD Olimpia đứng thứ 5, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
CD Olimpia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho CD Olimpia 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
CD Olimpia là đội bóng nước nào?
CD Olimpia lấy Estadio José de la Paz Herrera Uclés ở Tegucigalpa làm sân nhà. Khán đài có 35.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của CD Olimpia
Trận kế tiếp, CD Olimpia gặp Génesis trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Menjívar | Goalkeeper | |
| 2 | E. Hernández | Defender | |
| 3 | Clinton Bennett | Defender | |
| 4 | E. Lobo | Defender | |
| 5 | E. Cuello | Defender | |
| 6 | F. García | Defender | |
| 7 | I. Enríquez | Attacker | |
| 8 | E. Rodríguez | Midfielder | |
| 9 | J. Benguché | Attacker | |
| 12 | C. Canales | Defender | |
| 14 | J. Jean-Baptiste | Midfielder | |
| 15 | K. Guity | Defender | |
| 18 | R. García | Midfielder | |
| 19 | Y. Arboleda | Attacker | |
| 20 | A. Maldonado | Midfielder | |
| 21 | K. Peña | Attacker | |
| 22 | O. Rodríguez | Goalkeeper | |
| 23 | J. Álvarez | Midfielder | |
| 24 | J. Bermudez | Attacker | |
| 25 | D. Paguada | Midfielder | |
| 26 | D. Ramirez | Attacker | |
| 31 | B. Romero | Attacker | |
| 31 | N. Dibble | Attacker | |
| 33 | M. Chirinos | Attacker | |
| 38 | R. Mejia | Goalkeeper | |
| 39 | A. Ortiz | Defender | |
| 45 | B. Cortes | Attacker | |
| 45 | B. Martinez | Midfielder | |
| 57 | D. Puerto | Attacker | |
| 67 | Yensel Morales | Defender | |
| 68 | J. Rodriguez | Attacker | |
| 69 | E. Romero | Attacker | |
| 73 | D. Arzu | Defender |