CDS Tampico Madero
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
CDS Tampico Madero đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu CDS Tampico Madero
CDS Tampico Madero lấy Estadio Tamaulipas ở Tampico y Ciudad Madero làm sân nhà. Sân đón được 25.000 khán giả mỗi trận.
CDS Tampico Madero xếp hạng ra sao?
CDS Tampico Madero đang đứng thứ 13 trong số 16 đội. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của CDS Tampico Madero
Ba trận gần nhất của CDS Tampico Madero: thua Correcaminos Uat 0-1, hoà Dorados 1-1 và thua Tlaxcala 1-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của CDS Tampico Madero
Thành tích hai sân của CDS Tampico Madero là 3 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 5 bàn thua.
Vị trí CDS Tampico Madero so với phần còn lại của bảng
CDS Tampico Madero đang hơn Alebrijes de Oaxaca 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngôi đầu của Monarcas còn xa 10 điểm.
CDS Tampico Madero ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ CDS Tampico Madero đứng thứ 10, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của CDS Tampico Madero
Đối thủ kế tiếp của CDS Tampico Madero là Tepatitlán, đá ngày 3/10/2026. Còn 4 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. García | Thủ môn | |
| 2 | L. Bocco | Hậu vệ | |
| 3 | R. Peña | Hậu vệ | |
| 4 | A. Ríos | Hậu vệ | |
| 5 | I. Ochoa | Tiền vệ | |
| 6 | J. A. Lopez Gonzalez | Hậu vệ | |
| 7 | D. Magaña | Tiền đạo | |
| 8 | Ronaldo González | Tiền vệ | |
| 9 | A. Ocejo | Tiền đạo | |
| 10 | É. Torres | Tiền vệ | |
| 11 | C. Cruz | Tiền đạo | |
| 13 | G. Ruiz | Thủ môn | |
| 14 | N. Corona | Tiền đạo | |
| 15 | A. M. Ham Puertos | Tiền đạo | |
| 16 | J. Martínez | Tiền vệ | |
| 17 | I. Ramírez | Hậu vệ | |
| 18 | A. Serna | Tiền vệ | |
| 19 | D. López | Tiền đạo | |
| 19 | F. Martínez | Tiền vệ | |
| 20 | J. Tovar | Hậu vệ | |
| 21 | J. López | Tiền đạo | |
| 25 | A. Padilla | Hậu vệ | |
| 26 | Ó. Manzanarez | Hậu vệ | |
| 27 | Eduardo Escalante | Tiền vệ | |
| 33 | S. Martínez | Tiền vệ | |
| 150 | Santiago Diaz | Tiền vệ | |
| 177 | O. Mendez | Tiền vệ | |
| 182 | Roberto Elicerio | Thủ môn |