Ceará
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
Ceará đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 36 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ceará
Ceará là một đội bóng Brazil. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil.
Ceará xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng Hạng Hai Brazil ghi tên Ceará ở vị trí thứ 15. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Đội có 9 thắng, 9 hoà và 12 thua.
Ceará thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Ceará hoà Operário-PR 2-2 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn.
Ceará trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ceará 7 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 22 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 17 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Ceará mùa 2026
Melk là người ghi nhiều bàn nhất cho Ceará mùa 2026 với 8 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Số lần góp mặt là 26 trận.
Ceará đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Ceará tới Vila Nova FC ở ngôi đầu là 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Náutico đang hơn đội 5 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Ceará
Hàng thủ Ceará đứng thứ 15 tại Hạng Hai Brazil, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Trận kế tiếp của Ceará
Đối thủ kế tiếp của Ceará tại Hạng Hai Brazil là Avaí, đá ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | José Wilson Neto | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fernando Gabriel de Goes Fabrício | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Richard | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Rafael Ramos | Hậu vệ | Portugal |
| 3 | Thalisson Gabriel | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Luiz Otávio | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Sávio | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Renzo López | Tiền đạo | Uruguay |
| 7 | Giovanni Pavani | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Matheus Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Wendel | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Lucas Mugni | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Nicolás Ferreira | Tiền vệ | Uruguay |
| 12 | Sánchez | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Luiz Otávio | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Rian Santana | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Júlio César | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Stanley Boateng Osei | Hậu vệ | Ghana |
| 22 | Matheus Nogueira | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Caíque França | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Vinicius Zanocelo | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Richardson | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Vina | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Bryan Borges | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Éder | Hậu vệ | Brazil |
| 40 | Melk | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | Melquisedeque Costa de Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Gustavo Dias Martins | Thủ môn | Brazil |
| 44 | Kaiky Cabral Leão | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Vinicius Menezes Uchella | Hậu vệ | Brazil |
| 60 | Enzo Valentim Lodovico | Hậu vệ | Brazil |
| 63 | Pedro Gilmar | Hậu vệ | Brazil |
| 71 | Gabriel Silva Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 73 | Saulo Mineiro | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Lenny Lobato | Tiền đạo | Brazil |
| 80 | Pedro Esli da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 81 | João Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 81 | João Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 86 | Aloísio Barbosa de Abreu Neto | Hậu vệ | Brazil |
| 90 | Kauã Ziegler | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Lucca | Tiền đạo | Brazil |