Logo Celje

Celje

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Celje đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội , với 12 điểm sau 9 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
11
Bàn thua
11
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. SNL

22:30
Celje
Aluminij
--

Thứ 5, 15/10 UEFA Europa League

23:45
Celje
Omonia Nicosia
--

CN, 18/10 1. SNL

23:00
Maribor
Celje
--

Thứ 6, 23/10 UEFA Europa League

02:00
Celje
Red Bull Salzburg
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. SNL

FT
Mura
Celje
0 0

Thứ 5, 17/09 UEFA Europa League

FT
Bayer Leverkusen
Celje
2 0

CN, 13/09 1. SNL

FT
Bravo
Celje
2 1

Thứ 2, 07/09 1. SNL

FT
Celje
Koper
0 1

Thứ 5, 03/09 1. SNL

FT
Aluminij
Celje
0 2

CN, 30/08 1. SNL

FT
Brinje-Grosuplje
Celje
4 1

Sân nhà và giải đấu của Celje

Celje lấy Stadion Z'dežele ở Celje làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CEL. Khán đài có 13.059 chỗ ngồi.

Celje xếp hạng ra sao?

Sau 9 vòng, Celje có 12 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.

Kết quả các trận gần nhất của Celje

Trận gần nhất, Celje hoà Mura 0-0 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.

Khác biệt sân bãi của Celje

Thành tích hai sân của Celje là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 4 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 7 bàn thua.

Celje đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Celje nằm giữa Nafta và Brinje-Grosuplje. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Maribor là 8 điểm.

Hàng công và hàng thủ Celje

Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Celje mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.

Trận kế tiếp của Celje

Lịch đấu đưa Celje tới cuộc chạm trán Aluminij ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadion Z'dežele.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Luka Sega Zan Defender
1 Žan-Luk Leban Goalkeeper
2 P. Širvys Defender
3 D. Vukliševič Defender
4 D. Hrka Midfielder
6 A. Tutyškinas Defender
7 B. Verbič Midfielder
8 M. Kvesić Midfielder
9 B. Kramer Attacker
10 S. Sešlar Midfielder
11 M. Avdyli Defender
12 L. Kolar Goalkeeper
13 Papa Mustapha Daniel Midfielder
14 L. Tičić Midfielder
14 N. Vukasović Defender
15 Ž. Žužek Defender
17 A. Kotnik Midfielder
19 M. Zabukovnik Midfielder
20 A. Dionkou Defender
21 S. Sluga Goalkeeper
23 Ž. Frelih Goalkeeper
25 V. Tusha Attacker
27 I. Ćalušić Midfielder
31 D. Suhovrsnik Attacker
32 T. Letonja Midfielder
33 L. Koútris Defender
44 Ł. Bejger Defender
47 A. Kučys Attacker
77 M. Ivanšek Attacker
91 Y. Dukuly Midfielder
94 R. Požeg Midfielder