Logo Celtic

Celtic

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Celtic đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội , với 18 điểm sau 7 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
14
Bàn thua
4
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 25/10 Premiership

19:00
Hibernian
Celtic
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 UEFA Europa League

FT
Celtic
Ferencvarosi TC
1 3

CN, 13/09 League Cup

FT
Rangers
Celtic
3 0

Celtic trên bảng xếp hạng

Sau 7 vòng, Celtic giữ ngôi đầu bảng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.

Sức mạnh ghi bàn của Celtic

Trung bình mỗi trận Celtic ghi 2,0 bàn và nhận 0,6 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.

Celtic: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Celtic lấy Celtic Park ở Glasgow làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 60.832 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CEL.

Vị trí Celtic so với phần còn lại của bảng

Celtic đang hơn Rangers 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Trận kế tiếp của Celtic

Lịch đấu đưa Celtic tới cuộc chạm trán Hibernian ngày 25/10/2026. Đội còn 27 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- J. Haney Defender
1 V. Sinisalo Goalkeeper
2 A. Johnston Defender
3 J. Lotomba Defender
5 L. Scales Defender
5 L. Emenalo Midfielder
5 S. McGarry Midfielder
6 A. Trusty Defender
8 B. Nygren Attacker
9 K. Høgh Attacker
11 C. Durán Attacker
12 F. Turley Midfielder
13 Yang Hyun-Jun Midfielder
14 L. McCowan Attacker
17 S. Tounekti Attacker
18 O. Sørensen Midfielder
19 C. Osmand Midfielder
20 C. Carter-Vickers Defender
21 A. Oxlade-Chamberlain Midfielder
22 M. Baur Midfielder
23 H. Hassan Attacker
26 S. Johnstone Goalkeeper
29 Shumaira Mheuka Attacker
31 R. Doohan Goalkeeper
35 J. van den Berg Midfielder
42 C. McGregor Midfielder
47 D. Murray Defender
49 J. Forrest Midfielder
50 S. McArdle Midfielder
51 Colby Donovan Midfielder
56 A. Ralston Defender
63 K. Tierney Midfielder