Central Norte
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Central Norte đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 32 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 14
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Central Norte
Hai vòng vừa rồi, Central Norte hoà Deportivo Madryn 0-0 và thua Defensores De Belgrano 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của Central Norte
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Central Norte. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 1.
Vị trí Central Norte so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Central Norte tới Ferro Carril Oeste ở ngôi đầu là 29 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Phía trên là All Boys, cách 1 điểm.
Central Norte trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Central Norte 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 9 bàn.
Giới thiệu Central Norte
Central Norte lấy Estadio Dr. Luis Güemes ở Salta, Provincia de Salta làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CEN. Sân đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Central Norte
Trung bình mỗi trận Central Norte ghi 0,6 bàn và nhận 0,9 bàn. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −9.
Đối thủ kế tiếp của Central Norte
Ngày 5/10/2026, Central Norte bước vào cuộc đấu với Racing Cordoba. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Joaquín Hass | Thủ môn | Argentina |
| 2 | E. Calderón | Hậu vệ | |
| 3 | P. Sanz | Hậu vệ | |
| 4 | M. Rosales | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Matías Villarreal | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | A. Lamosa | Hậu vệ | |
| 7 | F. Vedoya | Tiền đạo | |
| 8 | M. Ribero | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Gianluca Mancuso | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | F. Borda | Tiền đạo | |
| 10 | Sergio Quiroga | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | É. Bodencer | Tiền đạo | |
| 11 | J. Vaquero | Hậu vệ | |
| 12 | E. Vázquez | Thủ môn | |
| 12 | J. Vargas | Thủ môn | |
| 13 | Arián Pucheta | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Maximiliano Padilla | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | L. Felissia | Hậu vệ | |
| 14 | G. Castilla | Hậu vệ | |
| 14 | R. Enriquez | Hậu vệ | |
| 14 | Martin Lucero | Tiền vệ | |
| 15 | Agustín Aleo | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | A. Bustinduy | Tiền vệ | |
| 16 | C. C. Tiziano Arnaldo | Tiền vệ | |
| 17 | Tomás Castro | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Joaquín Mateo | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | G. Álvez | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Ramiro Costa | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Patricio Vidal | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | M. Moravec | Tiền vệ | |
| 20 | Kevin Isa Luna | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | T. Taobas | Tiền đạo | |
| 20 | P. Dorini | Tiền đạo |