Central SC
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng 8
Central SC đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Central SC là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Central SC, đội bóng Brazil, là Estádio Luiz José de Lacerda. Người hâm mộ quen gọi đội là CEN. Sức chứa của sân là 19.478 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Central SC
Bảng xếp hạng giải ghi tên Central SC ở vị trí thứ 4. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng 8.
Central SC qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Central SC: thua Ferroviario 0-2, hoà Ferroviario 1-1 và thắng Laguna 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Central SC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Central SC nằm giữa Maguary PE và Sousa. Ngôi đầu của ABC còn xa 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 6 đội.
Central SC mạnh hơn ở sân nào?
Central SC nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Central SC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Central SC ghi 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leandro Amaro | Hậu vệ | Brazil |
| - | Leandro Costa | Tiền đạo | |
| - | Jô Santos | Tiền đạo | |
| - | João William | Hậu vệ | |
| - | Diego Aragão | Tiền vệ | |
| - | Frank | Tiền đạo | |
| - | Adilson Bahia | Tiền đạo | |
| - | Erik Gabriel | Tiền đạo | |
| - | Berg | Tiền vệ | |
| - | Flávio | Tiền vệ | |
| - | Alexandre Galiano Lazarini | Hậu vệ | |
| - | César Tanaka | Thủ môn | |
| - | Hítalo Rogério | Hậu vệ | |
| - | Edy | Hậu vệ | |
| - | Danielzinho | Tiền vệ | |
| - | Eudair | Tiền đạo | |
| - | Charles Barbosa | Tiền đạo | |
| - | Juca | Thủ môn | |
| - | Kleiton | Tiền vệ | |
| - | Janelson Soares de Oliveira Lima | Hậu vệ | |
| - | Gleyvison Castro Marques | Hậu vệ | |
| - | Ruan | Tiền đạo | |
| - | Leozinho | Hậu vệ | |
| - | Benedito | Hậu vệ | |
| - | Eduardo | Hậu vệ | |
| - | Luis Guilherme Barbosa da Silva | Hậu vệ | |
| - | Leonardo Mayco dos Santos Silva | Tiền đạo | |
| - | Fernando Carlos da Silva Filho | Hậu vệ | |
| - | Kalli | Tiền đạo | |
| - | Natanael | Tiền đạo | |
| - | Jefinho | Tiền vệ | |
| - | Kaio Henrique | Hậu vệ | |
| - | Vini Bala | Tiền vệ | |
| - | Paulinho | Tiền vệ | |
| - | Matheus | Hậu vệ | |
| - | Cauã | Hậu vệ | |
| - | Henrique Lucena | Tiền vệ | |
| 7 | Jose Hitalo | Tiền vệ | |
| 10 | Kauê | Tiền vệ | |
| 21 | Moacir | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Thoni Brandão | Tiền đạo | |
| 70 | Elivelton Guedes Alves da Silva | Hậu vệ |