Logo Cerrito

Cerrito

Uruguay

Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Phase

Cerrito đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 26 điểm sau 20 trận.

Thắng
6
Hoà
8
Thua
6
Bàn thắng
24
Bàn thua
23
Hiệu số
+1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 05/10 Segunda División

02:00
Plaza Colonia
Cerrito
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Segunda División

FT
Cerrito
La Luz
1 2

Thứ 5, 24/09 Copa Uruguay

FT
Wanderers
Cerrito
1 3

Thứ 2, 21/09 Segunda División

FT
Cerrito
CA River Plate
1 1

Thứ 2, 14/09 Segunda División

FT
Atenas
Cerrito
0 0

Thứ 6, 11/09 Copa Uruguay

FT
Cerro
Cerrito
0 2

CN, 06/09 Segunda División

FT
Cerrito
Paysandu
1 2

Thứ 5, 03/09 Copa Uruguay

FT
Cerrito
Deportivo Maldonado
0 2

CN, 30/08 Segunda División

FT
Sportivo Huracan
Cerrito
2 1

Mạch trận hiện thời của Cerrito

Cerrito khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua La Luz 1-2, hoà CA River Plate 1-1 và hoà Atenas 0-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.

Cerrito đang đứng thứ mấy?

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Cerrito. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Đội có 6 thắng, 8 hoà và 6 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Cerrito

Khoảng cách từ Cerrito tới Atenas ở ngôi đầu là 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

Cerrito chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Cerrito thắng 7 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 21 bàn. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 10 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Cerrito

Cerrito lấy Parque Maracaná ở Montevideo làm sân nhà. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi.

Cerrito tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Cerrito mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.

Lịch thi đấu sắp tới của Cerrito

Trận kế tiếp, Cerrito gặp Plaza Colonia trên sân khách ngày 5/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- L. Batista Tiền đạo
- S. Pereira Hậu vệ
- M. Vista Hậu vệ
- Agustin Da Rocha Tiền vệ
5 A. Schetino Tiền vệ
7 I. Yepez Tiền vệ
10 Ignacio Lemmo Tiền vệ Uruguay
11 O. Falconis Tiền đạo
13 Santiago Ruiz Hậu vệ
24 S. Viera Tiền vệ
24 E. Silveira Hậu vệ
25 Esteban Giraldo Thủ môn
26 Mateo Ayres Tiền vệ
27 R. Viega Tiền vệ
27 L. Machado Tiền đạo
29 R. Hernández Hậu vệ