CF Montreal
Canada
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
CF Montreal đang xếp thứ 15 trên tổng 15 đội , với 24 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 6
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -20
Kết quả gần đây
CF Montreal xếp hạng ra sao?
CF Montreal xếp thứ 15 trong số 15 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 6 hoà và 15 thua.
CF Montreal đang bám đuổi những ai?
CF Montreal kém Columbus Crew ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 36 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội.
CF Montreal thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa CF Montreal tới kết quả hoà Los Angeles Galaxy 2-2.
Hồ sơ đội bóng CF Montreal
CF Montreal lấy Stade Saputo ở Montreal, Quebec làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MON. Khán đài có 20.801 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của CF Montreal
Số bàn thua của CF Montreal dừng ở 54 sau 27 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
CF Montreal gặp ai ở vòng tới?
Ngày 1/11/2026, CF Montreal bước vào cuộc đấu với New York City FC. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Breza | Goalkeeper | |
| 2 | J. Neal | Defender | |
| 3 | B. Ceballos | Defender | |
| 4 | B. Vera | Defender | |
| 5 | B. Craig | Defender | |
| 6 | S. Piette | Midfielder | |
| 7 | D. Pereira | Midfielder | |
| 8 | M. Longstaff | Midfielder | |
| 9 | P. Owusu | Attacker | |
| 10 | A. Sánchez | Midfielder | |
| 13 | L. Petrasso | Defender | |
| 14 | D. Ríos | Attacker | |
| 16 | W. Carmona | Midfielder | |
| 17 | D. Sealy | Midfielder | |
| 18 | H. Synchuk | Midfielder | |
| 19 | B. Hidalgo | Defender | |
| 21 | F. Herbers | Midfielder | |
| 22 | V. Loturi | Midfielder | |
| 23 | N. Streit | Midfielder | |
| 24 | E. Morales | Defender | |
| 25 | F. Amaya | Midfielder | |
| 26 | I. Losenko | Midfielder | |
| 27 | D. Bugaj | Defender | |
| 28 | V. Radojević | Defender | |
| 29 | O. Escobar | Midfielder | |
| 31 | T. Gillier | Goalkeeper | |
| 33 | E. Gazdov | Goalkeeper | |
| 35 | Owen Graham-Roache | Attacker | |
| 41 | S. Keita | Goalkeeper |