Chainat
Thailand
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Chainat đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chainat: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Chainat là một đội bóng Thái Lan. Người hâm mộ quen gọi đội là CHA. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Chainat
Sau 4 vòng, Chainat có 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Phong độ gần đây của Chainat
Gần đây Chainat thắng Nakhon Ratchasima FC 2-1 trên sân khách và hoà Esan Pattaya 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Khoảng cách của Chainat với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Chainat tới Khon Kaen United ở ngôi đầu là 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Chainat
Hàng công Chainat đứng thứ 8 với 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Chainat gặp ai ở vòng tới?
Ngày 11/10/2026, Chainat bước vào cuộc đấu với Songkhla. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Phophrm | Tiền vệ | |
| - | P. Sukkasem | Tiền vệ | |
| - | P. Sukkasem | Thủ môn | |
| 3 | T. Hamanee | Hậu vệ | |
| 4 | T. Kiatlerttham | Hậu vệ | |
| 5 | Young-Jae Yoo | Hậu vệ | |
| 7 | S. Al Jaberi | Tiền đạo | |
| 7 | M. Kongjumpa | Tiền vệ | |
| 8 | C. Laimsuwan | Tiền vệ | |
| 10 | E. Mbarga | Tiền vệ | |
| 10 | A. Ayeh | Tiền đạo | |
| 11 | N. Makkarat | Tiền vệ | |
| 11 | Leonardo | Tiền đạo | |
| 12 | Kaham Seuntcha Mardochée | Hậu vệ | |
| 14 | T. Jittabud | Tiền vệ | |
| 16 | S. Sangthong | Hậu vệ | |
| 17 | F. Khadearee | Hậu vệ | |
| 18 | K. Boonma | Tiền đạo | |
| 19 | K. Chaodon | Thủ môn | |
| 21 | Tanasorn Janthrakhot | Tiền đạo | |
| 22 | N. Kaewklang | Tiền vệ | |
| 23 | A. Saengdaeng | Hậu vệ | |
| 24 | A. Pannakhen | Tiền vệ | |
| 25 | P. Poonsamrit | Tiền đạo | |
| 27 | B. Samakgij | Hậu vệ | |
| 30 | K. Sangrung | Thủ môn | |
| 33 | N. Aroonsangtichai | Hậu vệ | |
| 45 | S. Kareesor | Tiền vệ | |
| 46 | T. Wantanaboon | Tiền vệ | |
| 55 | P. Phothep | Tiền vệ | |
| 63 | P. Aunthong | Tiền vệ | |
| 66 | S. Auppachai | Tiền đạo | |
| 70 | N. Promorn | Tiền vệ | |
| 71 | P. Jaroentat | Hậu vệ | |
| 76 | R. Cheaaem | Tiền vệ | |
| 77 | C. Senson | Tiền đạo | |
| 78 | J. Phunnil | Hậu vệ | |
| 79 | N. Cheawchan | Tiền vệ | |
| 80 | P. Wongthep | Tiền vệ | |
| 81 | T. Lakaew | Hậu vệ | |
| 82 | C. Wongnarai | Tiền đạo | |
| 91 | T. Phranmaen | Tiền đạo | |
| 94 | R. Mompiboon | Tiền vệ | |
| 95 | P. Palawec | Thủ môn |