Logo Chainat

Chainat

Thailand

Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1

Chainat đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 4 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
5
Bàn thua
5
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Thai League 2

18:30
Chainat
Songkhla
--

Thứ 5, 15/10 Thai League 2

19:00
Khon Kaen United
Chainat
--

CN, 18/10 Thai League 2

19:00
Chainat
Uttaradit
--

CN, 25/10 Thai League 2

18:00
Kanchanaburi
Chainat
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Thai League 2

FT
Nakhon Ratchasima FC
Chainat
1 2

Thứ 4, 16/09 Thai League 2

FT
Chainat
Esan Pattaya
0 0

CN, 13/09 Thai League 2

FT
Muang Loei United
Chainat
3 0

CN, 06/09 Thai League 2

FT
Chainat
Phrae United
3 1

Chainat: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Chainat là một đội bóng Thái Lan. Người hâm mộ quen gọi đội là CHA. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của Chainat

Sau 4 vòng, Chainat có 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

Phong độ gần đây của Chainat

Gần đây Chainat thắng Nakhon Ratchasima FC 2-1 trên sân khách và hoà Esan Pattaya 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Khoảng cách của Chainat với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Chainat tới Khon Kaen United ở ngôi đầu là 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Sức mạnh ghi bàn của Chainat

Hàng công Chainat đứng thứ 8 với 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.

Chainat gặp ai ở vòng tới?

Ngày 11/10/2026, Chainat bước vào cuộc đấu với Songkhla. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. Phophrm Tiền vệ
- P. Sukkasem Tiền vệ
- P. Sukkasem Thủ môn
3 T. Hamanee Hậu vệ
4 T. Kiatlerttham Hậu vệ
5 Young-Jae Yoo Hậu vệ
7 S. Al Jaberi Tiền đạo
7 M. Kongjumpa Tiền vệ
8 C. Laimsuwan Tiền vệ
10 E. Mbarga Tiền vệ
10 A. Ayeh Tiền đạo
11 N. Makkarat Tiền vệ
11 Leonardo Tiền đạo
12 Kaham Seuntcha Mardochée Hậu vệ
14 T. Jittabud Tiền vệ
16 S. Sangthong Hậu vệ
17 F. Khadearee Hậu vệ
18 K. Boonma Tiền đạo
19 K. Chaodon Thủ môn
21 Tanasorn Janthrakhot Tiền đạo
22 N. Kaewklang Tiền vệ
23 A. Saengdaeng Hậu vệ
24 A. Pannakhen Tiền vệ
25 P. Poonsamrit Tiền đạo
27 B. Samakgij Hậu vệ
30 K. Sangrung Thủ môn
33 N. Aroonsangtichai Hậu vệ
45 S. Kareesor Tiền vệ
46 T. Wantanaboon Tiền vệ
55 P. Phothep Tiền vệ
63 P. Aunthong Tiền vệ
66 S. Auppachai Tiền đạo
70 N. Promorn Tiền vệ
71 P. Jaroentat Hậu vệ
76 R. Cheaaem Tiền vệ
77 C. Senson Tiền đạo
78 J. Phunnil Hậu vệ
79 N. Cheawchan Tiền vệ
80 P. Wongthep Tiền vệ
81 T. Lakaew Hậu vệ
82 C. Wongnarai Tiền đạo
91 T. Phranmaen Tiền đạo
94 R. Mompiboon Tiền vệ
95 P. Palawec Thủ môn