Logo Chamalières

Chamalières

France

Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe G

Chamalières đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 26 trận.

Thắng
8
Hoà
6
Thua
12
Bàn thắng
33
Bàn thua
35
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Giới thiệu Chamalières

Chamalières lấy Complexe Sportif Claude Wolff ở Chamalières làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.500 vé.

Thành tích mùa 20/21 của Chamalières

Chamalières đang đứng thứ 7 trong số 14 đội. Thành tích mùa 20/21 là 10 thắng, 6 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.

Chamalières thi đấu thế nào gần đây?

Chamalières khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Vierzon FC 3-1, hoà Dijon II 1-1 và thua Romorantin 1-3. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.

Khác biệt sân bãi của Chamalières

Thành tích hai sân của Chamalières là 6 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 22 bàn.

Sức mạnh ghi bàn của Chamalières

Lưới đối phương rung lên 28 lần trước Chamalières mùa 20/21. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm.

Vị trí Chamalières so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Chamalières nằm giữa Thonon Évian và Saint-Étienne II. Ngôi đầu của Limonest còn xa 14 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Jérôme Boche Tiền vệ France
- Alexis Carmo Tiền vệ France
- Archimed Colo Tiền vệ France
- Sofien Benbachir Tiền đạo France
- Marwane Fikry Tiền vệ France
- M. Gallien Tiền vệ
- S. Roche Thủ môn
- J. Nauche Tiền vệ
- Mathias Cussac Tiền đạo
- K. El Kouasma Tiền vệ
- M. Mrdenovic Hậu vệ
- N. Dramé Tiền đạo
- E. Lage Tiền đạo
- A. Vedrine Tiền vệ
- L. Pires Tiền vệ
- T. Lebas Thủ môn
2 J. Guehennec Hậu vệ
4 A. Marchadier Hậu vệ
7 Matthieu Tressy Tiền vệ France
8 Kévin Bouvier Hậu vệ France
8 Anthony Rance Tiền vệ France
11 B. Dibane Tiền đạo
12 Luca Géry Hậu vệ France
13 Julien Barras Hậu vệ France
16 Q. Odin Thủ môn
17 Antoine Couderc Tiền đạo France
20 B. Aulagnier Tiền đạo