Chapecoense-sc
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Catarinense: Regular season
Chapecoense-sc đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Vị trí của Chapecoense-sc mùa 18/19
Chapecoense-sc xếp thứ 20 trong số 20 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 9 hoà và 15 thua.
Chapecoense-sc hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chapecoense-sc kém Remo ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 42 điểm.
Phong độ gần đây của Chapecoense-sc
Chapecoense-sc đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Qua 4 trận gần nhất, đội ghi 2 bàn và nhận 9 bàn. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Sân nhà và giải đấu của Chapecoense-sc
Chapecoense-sc là một đội bóng Brazil. Người hâm mộ quen gọi đội là CHA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 22.600 vé.
Chapecoense-sc tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Chapecoense-sc dừng ở 53 sau 27 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 20 trong nhóm.
Chapecoense-sc đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 13/10/2026, Chapecoense-sc bước vào cuộc đấu với Atletico Paranaense. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Santos | Goalkeeper | |
| 2 | Kaue Arno | Midfielder | |
| 3 | Doma | Defender | |
| 4 | João Paulo | Defender | |
| 5 | Heitor | Defender | |
| 6 | Mancha | Defender | |
| 6 | I. Gnoatto | Defender | |
| 7 | Marcinho | Midfielder | |
| 8 | M. Milani | Attacker | |
| 9 | Túlio | Attacker | |
| 10 | Giovanni Augusto | Midfielder | |
| 11 | Y. Bolasie | Attacker | |
| 12 | Fernando | Defender | |
| 12 | Kainã | Goalkeeper | |
| 15 | Rafael Thyere | Defender | |
| 15 | Gustavo Talles | Defender | |
| 15 | F. Maciel | Midfielder | |
| 16 | Bruno Matias | Midfielder | |
| 16 | Yago | Defender | |
| 17 | Vinicius Balieiro | Midfielder | |
| 17 | K. Godoy | Midfielder | |
| 18 | M. Kalebe | Defender | |
| 19 | David Antunes | Midfielder | |
| 19 | Luizao | Attacker | |
| 19 | Miguel | Midfielder | |
| 19 | Bernardo | Attacker | |
| 20 | Bruno Tubarão | Defender | |
| 20 | Alberto | Attacker | |
| 21 | Kauan Faria Gomes | Defender | |
| 21 | T. Ferreira | Attacker | |
| 22 | Max | Midfielder | |
| 22 | Gleidson | Attacker | |
| 25 | Victor Caetano | Defender | |
| 26 | Everton | Defender | |
| 27 | Camilo | Midfielder | |
| 29 | F. Rossi | Attacker | |
| 30 | Matheus Aurélio | Goalkeeper | |
| 31 | Garcez | Midfielder | |
| 32 | Wellington | Goalkeeper | |
| 35 | Eduardo Vinicius | Defender | |
| 39 | Rodrigo | Midfielder | |
| 40 | Joao Henrique | Attacker | |
| 44 | Luciano | Attacker | |
| 48 | Silva Da | Defender | |
| 50 | Kassio | Attacker | |
| 55 | Rosivan | Midfielder | |
| 66 | Juan Ferreira | Attacker | |
| 70 | Rubens | Midfielder | |
| 77 | D. Borrero | Midfielder | |
| 80 | Miguel Carvalho | Midfielder | |
| 88 | Yago Felipe | Midfielder | |
| 91 | Bruno Pacheco | Defender | |
| 94 | K. Ramírez | Attacker | |
| 98 | Anderson | Goalkeeper | |
| 99 | Rafael Carvalheira | Midfielder |