Charleroi
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Charleroi đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội , với 18 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Charleroi mùa 18/19
Charleroi có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 7 vòng. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của Charleroi với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Charleroi nằm giữa Club Brugge KV và Anderlecht. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngôi đầu của Union St. Gilloise còn xa 1 điểm.
Phong độ gần đây của Charleroi
Trận gần nhất, Charleroi thắng Cercle Brugge 3-2 trên sân nhà. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Hàng công và hàng thủ Charleroi
Hàng công Charleroi đứng thứ 2 với 2,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Charleroi là đội bóng nước nào?
Charleroi lấy Stade du Pays de Charleroi ở Charleroi làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA. Sân đón được 18.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Charleroi
Charleroi ghi 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 1 bàn thua.
Charleroi đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Charleroi tới cuộc chạm trán Standard Liege ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nael Piron | Defender | |
| 1 | M. Delavallee | Goalkeeper | |
| 2 | T. Rowe | Defender | |
| 3 | K. Van Den Kerkhof | Defender | |
| 4 | A. Ousou | Defender | |
| 6 | A. Boukamir | Midfielder | |
| 8 | J. Romsaas | Midfielder | |
| 9 | A. Bojang | Attacker | |
| 13 | G. Nawata | Midfielder | |
| 14 | P. Pflücke | Midfielder | |
| 16 | Arthur Cremer | Goalkeeper | |
| 17 | A. Bernier | Attacker | |
| 18 | Y. Khalifi | Midfielder | |
| 19 | I. Cisse | Midfielder | |
| 20 | F. Situmona Mbemba | Midfielder | |
| 21 | A. Scheidler | Attacker | |
| 23 | B. Dembaga | Midfielder | |
| 24 | M. Nzita | Defender | |
| 25 | A. Colassin | Attacker | |
| 30 | M. Koné | Goalkeeper | |
| 33 | N. Solheid | Defender | |
| 44 | M. Sow | Defender | |
| 45 | Y. Cisse | Midfielder | |
| 51 | Mory Kera | Midfielder | |
| 65 | R. Teugels | Defender | |
| 77 | M. Noto | Midfielder | |
| 95 | C. Keita | Defender |