Logo Charleroi

Charleroi

Belgium

Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League

Charleroi đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội , với 18 điểm sau 7 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
15
Bàn thua
7
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Jupiler Pro League

18:30
Standard Liege
Charleroi
--

Thứ 7, 24/10 Jupiler Pro League

21:00
Antwerp
Charleroi
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Jupiler Pro League

FT
Charleroi
Cercle Brugge
3 2

CN, 13/09 Jupiler Pro League

FT
Zulte Waregem
Charleroi
0 1

Thứ 7, 05/09 Jupiler Pro League

FT
Charleroi
Union St. Gilloise
2 3

Thứ 7, 29/08 Jupiler Pro League

FT
Kortrijk
Charleroi
1 3

Vị trí của Charleroi mùa 18/19

Charleroi có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 7 vòng. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 6 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.

Khoảng cách của Charleroi với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Charleroi nằm giữa Club Brugge KV và Anderlecht. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngôi đầu của Union St. Gilloise còn xa 1 điểm.

Phong độ gần đây của Charleroi

Trận gần nhất, Charleroi thắng Cercle Brugge 3-2 trên sân nhà. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.

Hàng công và hàng thủ Charleroi

Hàng công Charleroi đứng thứ 2 với 2,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.

Charleroi là đội bóng nước nào?

Charleroi lấy Stade du Pays de Charleroi ở Charleroi làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA. Sân đón được 18.000 khán giả mỗi trận.

Thành tích sân nhà và sân khách của Charleroi

Charleroi ghi 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 1 bàn thua.

Charleroi đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Charleroi tới cuộc chạm trán Standard Liege ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Nael Piron Defender
1 M. Delavallee Goalkeeper
2 T. Rowe Defender
3 K. Van Den Kerkhof Defender
4 A. Ousou Defender
6 A. Boukamir Midfielder
8 J. Romsaas Midfielder
9 A. Bojang Attacker
13 G. Nawata Midfielder
14 P. Pflücke Midfielder
16 Arthur Cremer Goalkeeper
17 A. Bernier Attacker
18 Y. Khalifi Midfielder
19 I. Cisse Midfielder
20 F. Situmona Mbemba Midfielder
21 A. Scheidler Attacker
23 B. Dembaga Midfielder
24 M. Nzita Defender
25 A. Colassin Attacker
30 M. Koné Goalkeeper
33 N. Solheid Defender
44 M. Sow Defender
45 Y. Cisse Midfielder
51 Mory Kera Midfielder
65 R. Teugels Defender
77 M. Noto Midfielder
95 C. Keita Defender