Charlotte Independence
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
Charlotte Independence đang xếp thứ 5 trên tổng 42 đội, với 12 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Charlotte Independence
Trận gần nhất, Charlotte Independence hoà Fort Wayne 1-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Charlotte Independence trên bảng xếp hạng
Charlotte Independence vào guồng với 57 điểm sau 28 trận. Cụ thể là 17 thắng, 6 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Charlotte Independence
Lưới đối phương rung lên 64 lần trước Charlotte Independence mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Charlotte Independence trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Charlotte Independence 13 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 21 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 42 bàn ghi và 19 bàn thua.
Charlotte Independence: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Charlotte Independence là một đội bóng Mỹ. Khán đài có 10.553 chỗ ngồi.
Charlotte Independence hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Charlotte Independence kém Union Omaha ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 17 đội. Đội đang giữ 6 điểm lợi thế trước Forward Madison.
Lịch thi đấu sắp tới của Charlotte Independence
Ngày 4/10/2026, Charlotte Independence bước vào cuộc đấu với Sarasota Paradise. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Tasouris | Thủ môn | |
| 2 | F. Ngah | Hậu vệ | |
| 3 | Joseph Skinner | Hậu vệ | USA |
| 4 | S. Coulibaly | Hậu vệ | |
| 5 | Javen Romero | Hậu vệ | Mexico |
| 6 | J. Fuchs | Tiền vệ | |
| 7 | P. Saydee | Tiền đạo | |
| 8 | Christopher Jaime | Tiền vệ | USA |
| 9 | Christy Manzinga | Tiền đạo | Congo DR |
| 10 | Jon Bakero | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Viggo Ortiz | Tiền vệ | Mexico |
| 12 | J. Burton | Thủ môn | |
| 13 | M. Guffroy | Tiền vệ | |
| 14 | R. Manin | Tiền vệ | |
| 16 | Miles Lyons | Hậu vệ | USA |
| 17 | Clay Dimick | Hậu vệ | USA |
| 19 | E. Martinez | Tiền vệ | |
| 21 | Thabo Nare | Hậu vệ | USA |
| 22 | Kevin Riascos | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Jonathan Nyandjo | Tiền đạo | USA |
| 24 | J. Amaya | Tiền vệ | |
| 26 | Souaibou Marou | Tiền đạo | Cameroon |
| 27 | J. Orr | Tiền đạo | |
| 28 | Matthew Levy | Thủ môn | USA |
| 29 | Stefano Pinho | Tiền đạo | |
| 44 | Matthew Arango | Tiền vệ | USA |
| 45 | G. Pierce | Tiền vệ | |
| 47 | Luis Álvarez | Tiền vệ | Honduras |
| 99 | Andreas Kokoska | Thủ môn |