Logo Chaves

Chaves

Portugal

Thứ hạng hiện tại Bảng Division2

Chaves đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
5
Bàn thua
9
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 2, 31/08 Segunda Liga

FT
Felgueiras 1932
Chaves
2 1

Chaves trên bảng xếp hạng

Sau 5 vòng, Chaves mới gom được 4 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.

Khoảng cách của Chaves với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Chaves nằm giữa Amarante và FC Porto B. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Ngôi đầu của Lusitânia Lourosa còn xa 12 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Chaves

Trận gần nhất, Chaves thua Felgueiras 1932 1-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.

Giới thiệu Chaves

Sân nhà của Chaves, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio Municipal Eng. Manuel Branco Teixeira. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi.

Sức mạnh ghi bàn của Chaves

Trung bình mỗi trận Chaves ghi 1,0 bàn và nhận 1,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17. Đội đang có hiệu số −4.

Lịch thi đấu sắp tới của Chaves

Ngày 1/11/2026, Chaves bước vào cuộc đấu với Benfica B. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 João Valido Goalkeeper
2 A. Herbert Defender
3 Aarón Romero Defender
4 Bruno Rodrigues Defender
5 Kiko Defender
6 B. Eboudje Midfielder
7 R. Esajas Attacker
8 João Teixeira Midfielder
9 Marcos André de Menezes Diniz Attacker
10 André Rodrigues Attacker
11 Pedro Pelágio Midfielder
13 I. Vázquez Defender
14 N. Araújo Defender
16 D. Yearwood Midfielder
17 Roberto Attacker
18 W. Tavares Attacker
19 Gilberto García Midfielder
21 Wellington Carvalho Attacker
21 GB Attacker
22 K. Abdala Midfielder
23 Léo Alabá Defender
27 J. Mendes Attacker
29 M. Tounkara Defender
30 Costinha Attacker
31 Rodrigo Moura Goalkeeper
33 Tiago Simões Defender
34 Ricardo Alves Defender
42 Aílson Tavares Midfielder
44 Féderico Bikoro Midfielder
50 L. Lima Attacker
60 W. M. Muteba D. M. Attacker
70 D. Cardoso Midfielder
80 M. Fofana Midfielder
88 M. Gudžulić Goalkeeper