Chaves
Portugal
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Chaves đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội , với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Chaves trên bảng xếp hạng
Sau 5 vòng, Chaves mới gom được 4 điểm. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Khoảng cách của Chaves với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Chaves nằm giữa Amarante và FC Porto B. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Ngôi đầu của Lusitânia Lourosa còn xa 12 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Chaves
Trận gần nhất, Chaves thua Felgueiras 1932 1-2 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Giới thiệu Chaves
Sân nhà của Chaves, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio Municipal Eng. Manuel Branco Teixeira. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHA. Khán đài có 12.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Chaves
Trung bình mỗi trận Chaves ghi 1,0 bàn và nhận 1,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 17. Đội đang có hiệu số −4.
Lịch thi đấu sắp tới của Chaves
Ngày 1/11/2026, Chaves bước vào cuộc đấu với Benfica B. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | João Valido | Goalkeeper | |
| 2 | A. Herbert | Defender | |
| 3 | Aarón Romero | Defender | |
| 4 | Bruno Rodrigues | Defender | |
| 5 | Kiko | Defender | |
| 6 | B. Eboudje | Midfielder | |
| 7 | R. Esajas | Attacker | |
| 8 | João Teixeira | Midfielder | |
| 9 | Marcos André de Menezes Diniz | Attacker | |
| 10 | André Rodrigues | Attacker | |
| 11 | Pedro Pelágio | Midfielder | |
| 13 | I. Vázquez | Defender | |
| 14 | N. Araújo | Defender | |
| 16 | D. Yearwood | Midfielder | |
| 17 | Roberto | Attacker | |
| 18 | W. Tavares | Attacker | |
| 19 | Gilberto García | Midfielder | |
| 21 | Wellington Carvalho | Attacker | |
| 21 | GB | Attacker | |
| 22 | K. Abdala | Midfielder | |
| 23 | Léo Alabá | Defender | |
| 27 | J. Mendes | Attacker | |
| 29 | M. Tounkara | Defender | |
| 30 | Costinha | Attacker | |
| 31 | Rodrigo Moura | Goalkeeper | |
| 33 | Tiago Simões | Defender | |
| 34 | Ricardo Alves | Defender | |
| 42 | Aílson Tavares | Midfielder | |
| 44 | Féderico Bikoro | Midfielder | |
| 50 | L. Lima | Attacker | |
| 60 | W. M. Muteba D. M. | Attacker | |
| 70 | D. Cardoso | Midfielder | |
| 80 | M. Fofana | Midfielder | |
| 88 | M. Gudžulić | Goalkeeper |