Chelsea U21
England
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Chelsea U21 đang xếp thứ 4 trên tổng 31 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Chelsea U21
Cán cân bàn thắng bại của Chelsea U21 đang là +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Chelsea U21 đang đứng thứ mấy?
Chelsea U21 có 9 điểm sau 4 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Chelsea U21
Hai vòng vừa rồi, Chelsea U21 thắng Fulham U21 3-1 và thua Wycombe 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Chelsea U21
Chelsea U21 bằng điểm Manchester United U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 31 đội. Đội đầu bảng Tottenham Hotspur U21 đang hơn 1 điểm.
Chelsea U21: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Chelsea U21 là một đội bóng Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là CHE. Sân đón được 5.339 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Chelsea U21
Trận kế tiếp, Chelsea U21 gặp Stoke City U21 trên sân khách ngày 17/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 18 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Denner | Hậu vệ | |
| 1 | Freddy Bernal | Thủ môn | England |
| 3 | Alfie Osborne | Hậu vệ | |
| 4 | Harrison Murray-Campbell | Hậu vệ | England |
| 4 | J. Osagie | Hậu vệ | |
| 5 | Olutayo Subuloye | Hậu vệ | England |
| 6 | R. Watson | Tiền vệ | |
| 7 | Harrison Bettoni | Tiền vệ | |
| 8 | Harrison Mcmahon | Tiền vệ | England |
| 10 | Mahdi Nicoll-Jazuli | Tiền vệ | England |
| 12 | Riley Ebho | Hậu vệ | |
| 13 | J. Murray | Thủ môn | |
| 16 | J. Hall | Hậu vệ | |
| 17 | K. Páez | Tiền vệ | Ecuador |
| 18 | Shaun Wade | Tiền đạo | Republic of Ireland |
| 18 | Mathis Eboue | Tiền vệ | England |
| 18 | Andrew Pennie | Tiền đạo | |
| 33 | Yisa Alao | Hậu vệ | England |
| 52 | Kian Andrew Best | Hậu vệ | England |
| 54 | L. Cardoso | Tiền vệ | |
| 55 | Sol Gordon | Tiền vệ | England |
| 58 | Calvin Diakite | Hậu vệ | England |
| 60 | T. Bell | Thủ môn | |
| 62 | Chizaram Ezenwata | Tiền đạo | England |
| 63 | J. Greenwood | Tiền vệ | |
| 66 | Ibrahim Rabbaj | Tiền đạo | |
| 67 | Lewi Richards | Tiền vệ | England |
| 69 | D. Waite | Hậu vệ | |
| 70 | I. Collinson | Thủ môn | |
| 74 | H. Grimwade | Tiền vệ | |
| 76 | B. P. Da Silva I. | Hậu vệ | |
| 78 | G. Sambou | Hậu vệ | |
| 79 | J. Dako | Tiền vệ |