Logo Chemnitzer FC

Chemnitzer FC

Germany

Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost

Chemnitzer FC đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 26 điểm sau 11 trận.

Thắng
8
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
25
Bàn thua
5
Hiệu số
+20

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Regionalliga - Nordost

21:00
Chemnitzer FC
FC Rot-Weiß Erfurt
--

CN, 18/10 Regionalliga - Nordost

19:00
BFC Dynamo
Chemnitzer FC
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - Nordost

19:00
Chemnitzer FC
Magdeburg II
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - Nordost

FT
RSV Eintracht
Chemnitzer FC
0 4

CN, 20/09 Regionalliga - Nordost

FT
BSG Chemie Leipzig
Chemnitzer FC
1 3

Thứ 5, 17/09 Regionalliga - Nordost

FT
Chemnitzer FC
SV Babelsberg 03
0 1

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - Nordost

FT
Altglienicke
Chemnitzer FC
0 2

Chemnitzer FC trên bảng xếp hạng

Chemnitzer FC đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 26 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm. Đội có 8 thắng, 2 hoà và 1 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Chemnitzer FC

Trên bảng xếp hạng, Chemnitzer FC nằm giữa FC Rot-Weiß Erfurt và Hallescher FC. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Chemnitzer FC

Lần ra sân gần đây nhất đưa Chemnitzer FC tới kết quả thắng RSV Eintracht 4-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Số bàn thắng và bàn thua của Chemnitzer FC

Hàng thủ Chemnitzer FC đứng đầu, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +20.

Thành tích sân nhà và sân khách của Chemnitzer FC

Chemnitzer FC ghi 10 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 1 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 4 bàn.

Hồ sơ đội bóng Chemnitzer FC

Sân nhà của Chemnitzer FC, đội bóng Đức, là Stadion Chemnitz. Sức chứa của sân là 18.712 chỗ.

Lịch thi đấu sắp tới của Chemnitzer FC

FC Rot-Weiß Erfurt là cái tên chờ Chemnitzer FC ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- S. Biven Tiền vệ
- A. Mergel Tiền vệ
- J. Marx Tiền đạo
4 N. Walther Hậu vệ
6 G. Hempel Tiền vệ
7 T. Stockinger Tiền vệ
7 M. Fesser Tiền vệ
8 Andreas Geipl Tiền vệ Germany
11 Tom Baumgart Tiền vệ Germany
18 J. Pistol Hậu vệ
20 D. Vogt Tiền vệ
21 R. Berlinski Tiền đạo
21 M. Grimaldi Tiền đạo
23 F. Müller Hậu vệ
25 R. Eppendorfer Tiền vệ
26 D. Richter Thủ môn
27 Dennis Slamar Hậu vệ Germany
32 D. Wunsch Thủ môn
67 D. Alberico Tiền đạo