Cherno More Varna
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
Cherno More Varna đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 6 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cherno More Varna thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Cherno More Varna hoà Arda Kardzhali 1-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Cherno More Varna xếp hạng ra sao?
Cherno More Varna trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 13. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 3 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Vị trí Cherno More Varna so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Cherno More Varna nằm giữa Lokomotiv Plovdiv và FK Dunav Ruse. Đội đầu bảng Levski Sofia đang hơn 19 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Cherno More Varna: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Ticha Stadium, sân nhà của Cherno More Varna, chứa được 6.250 chỗ ngồi. Khán đài có 6.250 chỗ ngồi. Sân được khánh thành từ năm 1968.
Cherno More Varna trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cherno More Varna 1 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Cherno More Varna?
Cherno More Varna đang trông nhiều vào Celso Sidney, người đã ghi 2 bàn. Số lần góp mặt là 5 trận.
Sức mạnh ghi bàn của Cherno More Varna
Hàng công Cherno More Varna đứng thứ 7 tại VĐQG Bulgaria với 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Đối thủ kế tiếp của Cherno More Varna
Levski Sofia là cái tên chờ Cherno More Varna ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Petar Hristov Marinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Kristiyan Mihaylov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Zhivko Atanasov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 5 | Luciano Squadrone | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Miguel Barandas | Tiền đạo | Portugal |
| 8 | Asen Donchev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 9 | Jorge Padilla | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Celso Sidney | Tiền đạo | Portugal |
| 11 | Mohamed Achi | Tiền vệ | France |
| 13 | Emanuil Nyagolov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 14 | Aleksandar Todorov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 17 | Ivan Tasev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 18 | Petar Andreev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 19 | Georgi Lazarov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 20 | Aleksandar Kolev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 22 | Nikolay Petrov Kostadinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 23 | Martin Banev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 24 | David Teles | Tiền vệ | Portugal |
| 26 | João Bandaro | Hậu vệ | Brazil |
| 29 | Berk Beyhan | Tiền vệ | Bulgaria |
| 31 | Damyan Hristov | Thủ môn | Bulgaria |
| 37 | Ventsislav Kerchev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 41 | Georgi Paskov | Hậu vệ | |
| 50 | Ertan Tombak | Hậu vệ | Bulgaria |
| 71 | Vasil Panayotov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 81 | Kristian Tomov | Thủ môn | Bulgaria |
| 88 | Giorgos Pontikou | Tiền vệ | Cyprus |
| 93 | Georgi Ventsislavov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 99 | Idris Bounaas | Tiền vệ | Algeria |
| 99 | Idris Bunas |