Chernomorets 1919 Burgas
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Chernomorets 1919 Burgas đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội , với 21 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Chernomorets 1919 Burgas
Chernomorets 1919 Burgas đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 21 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Chernomorets 1919 Burgas hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Chernomorets 1919 Burgas nằm giữa Fratria và Beroe. Ngôi đầu của Vihren còn xa 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Chernomorets 1919 Burgas qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Chernomorets 1919 Burgas thắng Montana 2-0 và thắng Etar Veliko Tarnovo 4-2. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Chernomorets 1919 Burgas ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Chernomorets 1919 Burgas mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Chernomorets 1919 Burgas
Chernomorets 1919 Burgas ghi 7 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 1 bàn. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn.
Giới thiệu Chernomorets 1919 Burgas
Sân nhà của Chernomorets 1919 Burgas, đội bóng Bulgaria, là Efbet Arena. Khán đài có 18.037 chỗ ngồi.
Chernomorets 1919 Burgas đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Chernomorets 1919 Burgas tới cuộc chạm trán Dobrudzha ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | I. Klimentov | Midfielder | |
| 5 | Y. Drame | Defender | |
| 5 | J. Darame | Defender | |
| 6 | A. Dimitrov | Defender | |
| 8 | E. Yanchev | Midfielder | |
| 9 | Z. Petkov | Attacker | |
| 10 | K. Kolev | Midfielder | |
| 11 | K. Dobrev | Attacker | |
| 12 | D. Altanov | Goalkeeper | |
| 13 | Correia | Defender | |
| 13 | V. Santos | Defender | |
| 14 | Dimitar Dimitrov | Defender | |
| 15 | G. Argilashki | Goalkeeper | |
| 17 | M. Tsonev | Defender | |
| 19 | D. Pavlov | Midfielder | |
| 22 | S. Stefanov | Defender | |
| 23 | I. Brikner | Midfielder | |
| 24 | Dimitar Stoimenov | Midfielder | |
| 30 | N. Zhelyazkov | Defender | |
| 36 | A. Valekov | Defender | |
| 66 | G. Staykov | Midfielder | |
| 77 | O. Hamdiev | Attacker | |
| 96 | R. Kostenski | Attacker | |
| 98 | V. Yoskov | Attacker |