Logo Chester

Chester

England

Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: North

Chester đang xếp thứ 7 trên tổng 24 đội , với 17 điểm sau 10 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
13
Bàn thua
9
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 National League - North

21:00
Chester
Bedford Town
--

Thứ 7, 17/10 National League - North

21:00
Spennymoor Town
Chester
--

Thứ 7, 24/10 National League - North

21:00
South Shields
Chester
--

Thứ 4, 28/10 National League - North

02:45
Chester
Marine
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 National League - North

FT
Chester
Worksop Town
4 1

Thứ 7, 12/09 National League - North

FT
Buxton
Chester
3 1

Thứ 4, 09/09 National League - North

FT
Chester
Merthyr Town
0 1

Thứ 7, 05/09 National League - North

FT
Hebburn Town
Chester
1 1

Thứ 2, 31/08 National League - North

FT
Chester
Morecambe
0 1

Thứ 7, 29/08 National League - North

FT
Hereford
Chester
1 1

Hồ sơ đội bóng Chester

Chester là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHE. Sân đón được 5.376 khán giả mỗi trận.

Vị trí của Chester mùa 18/19

Sau 10 vòng, Chester có 17 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng có 24 đội tranh tài.

Kết quả các trận gần nhất của Chester

Gần đây Chester thắng Worksop Town 4-1 trên sân nhà và thua Buxton 1-3. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.

Chester hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Chester đang hơn King's Lynn Town 1 điểm. Ngôi đầu của Hereford còn xa 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội.

Khác biệt sân bãi của Chester

Thành tích hai sân của Chester là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 3 bàn thua.

Sức mạnh ghi bàn của Chester

Hàng công Chester đứng thứ 13 với 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.

Chester đá trận tiếp theo khi nào?

Ngày 10/10/2026, Chester bước vào cuộc đấu với Bedford Town. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Nathan Woodthorpe Defender
3 Samuel Reed Defender
4 D. Weeks Midfielder
4 Ma'kel Bogle-Campbell Midfielder
5 T. Davies Defender
5 J. Griffin Defender
7 T. Peers Attacker
8 J. Bainbridge Midfielder
9 J. Hazel Attacker
12 D. Ward Midfielder
16 L. Leigh Midfielder
17 C. Woods Attacker
20 S. Burgess Midfielder
24 C. Murphy Midfielder
26 B. Waters Attacker
30 Ben Lomax Defender
31 J. Boggan Midfielder
32 Isaac Burgess Defender
37 Luke Hewitson Goalkeeper
37 Alfie Jones-Mellor Midfielder
51 A. Brown Goalkeeper