Chiangrai United
Thailand
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Chiangrai United đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Chiangrai United
Chiangrai United lấy Singha Chiangrai Stadium ở Chiang Rai làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHI. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 16.000 vé.
Chiangrai United xếp hạng ra sao?
Chiangrai United giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Chiangrai United
Ba trận gần nhất của Chiangrai United: thua Sisaket United 0-1, hoà Buriram United 1-1 và thắng Chonburi FC 1-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Chiangrai United tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Chiangrai United ghi 0,7 bàn và nhận 0,7 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Chiangrai United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Chiangrai United bằng điểm Ratchaburi và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của Buriram United còn xa 3 điểm.
Chiangrai United gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Chiangrai United gặp Prachuap trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Apison Wanchlam | Thủ môn | |
| 1 | Apirak Worawong | Thủ môn | Thailand |
| 3 | Tanasak Srisai | Hậu vệ | Thailand |
| 4 | P. Phanitchakun | Hậu vệ | |
| 5 | Marco Ballini | Hậu vệ | Thailand |
| 6 | S. Suvannaseat | Tiền vệ | |
| 7 | Sanukran Thinjom | Tiền vệ | Thailand |
| 8 | Wanderson Papaterra | Tiền vệ | |
| 9 | H. Stewart | Tiền vệ | |
| 10 | Dudu | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Robinho | Tiền đạo | |
| 15 | P. Suksakit | Hậu vệ | |
| 17 | Gionata Verzura | Hậu vệ | Thailand |
| 19 | Schutz | Tiền đạo | |
| 20 | T. Jaihan | Tiền vệ | |
| 21 | Douglas | Tiền đạo | |
| 23 | Victor Cardozo | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Sawich Klaithin | Thủ môn | |
| 28 | Hélio Baptista | Hậu vệ | |
| 32 | Montree Promsawat | Tiền đạo | Thailand |
| 33 | J. R. Pires Gomes | Hậu vệ | |
| 34 | S. Wongruankhum | Thủ môn | |
| 37 | P. Phoptham | Tiền vệ | |
| 71 | Thanakrit Kaewrungroj | Tiền vệ | |
| 80 | Sansern Limwatthana | Tiền vệ | Thailand |
| 90 | Wendell | Tiền vệ | |
| 92 | T. Inprakhon | Hậu vệ |