Chicago Fire
USA
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Chicago Fire đang xếp thứ 5 trên tổng 15 đội , với 42 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Chicago Fire là đội bóng nước nào?
Chicago Fire lấy Soldier Field ở Chicago, Illinois làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 62.493 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CHI.
Thành tích mùa 18/19 của Chicago Fire
Sau 26 vòng, Chicago Fire có 42 điểm. Giải quy tụ 15 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 6 hoà và 8 thua.
Khoảng cách của Chicago Fire với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Chicago Fire nằm giữa Charlotte và Philadelphia Union. Cuộc đua diễn ra giữa 15 đội. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 18 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Chicago Fire
Hàng công Chicago Fire đứng thứ 6 với 1,8 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Chicago Fire đá trận tiếp theo khi nào?
Orlando City SC là cái tên chờ Chicago Fire ở vòng kế tiếp, ngày 29/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 31 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Brady | Goalkeeper | |
| 2 | Leonardo Barroso | Defender | |
| 3 | J. Elliott | Defender | |
| 4 | M. Mbokazi | Defender | |
| 5 | S. Rogers | Defender | |
| 6 | A. Salétros | Midfielder | |
| 6 | Samuel Williams | Midfielder | |
| 7 | M. Haile-Selassie | Midfielder | |
| 9 | R. Lewandowski | Attacker | |
| 11 | P. Zinckernagel | Midfielder | |
| 12 | P. Dithejane | Attacker | |
| 15 | A. Gutman | Defender | |
| 17 | R. Lod | Midfielder | |
| 18 | J. Gómez | Attacker | |
| 19 | J. Bamba | Attacker | |
| 22 | M. Pineda | Defender | |
| 23 | A. Mekvabishvili | Midfielder | |
| 24 | J. Dean | Defender | |
| 25 | A. Hanche-Olsen | Defender | |
| 25 | J. Gal | Goalkeeper | |
| 29 | D. Poręba | Midfielder | |
| 30 | J. Sandmeyer | Defender | |
| 32 | N. Allen | Defender | |
| 35 | S. Oregel | Midfielder | |
| 37 | R. Turdean | Midfielder | |
| 42 | T. D'Avilla | Midfielder | |
| 44 | J. Cohen | Goalkeeper |