Cibao
Dominican-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Mayor
Cibao đang xếp thứ 2 trên tổng 7 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cibao trên bảng xếp hạng
Cibao có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 8 vòng. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Cibao
Cibao và Delfines Del Este đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 7 đội. Muốn vượt Salcedo, đội cần bù 3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Cibao
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cibao tới kết quả thắng Jarabacoa 3-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Cibao trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cibao 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 3 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Cibao
Trung bình mỗi trận Cibao ghi 1,6 bàn và nhận 0,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Trận kế tiếp của Cibao
Đối thủ kế tiếp của Cibao là Delfines Del Este, đá ngày 5/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Perez | Tiền đạo | |
| 1 | M. Lloyd | Thủ môn | |
| 2 | Darwin Palomeque | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | J. Murillo | Hậu vệ | |
| 4 | O. Florencio | Hậu vệ | |
| 5 | Ismael Diaz | Tiền vệ | |
| 6 | D. Osuna | Hậu vệ | |
| 7 | Yunior Peralta | Tiền đạo | |
| 8 | Wilman Modesta | Tiền vệ | |
| 9 | Diego Ledesma | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | M. Munoz | Tiền vệ | |
| 11 | Mariano Nichele | Tiền đạo | Uruguay |
| 12 | E. Frias | Thủ môn | |
| 13 | J. Roces | Tiền vệ | |
| 14 | Jean Carlos López Moscoso | Tiền vệ | Dominican Republic |
| 15 | N. Cruz | Tiền vệ | |
| 17 | E. Reyes | Tiền đạo | |
| 20 | Jose De La Cruz | Tiền vệ | Dominican Republic |
| 22 | Ernesto Trinidad | Tiền đạo | |
| 23 | Victor Minota | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | A. Sosa | Tiền vệ | |
| 30 | J. Ángeles | Tiền vệ | |
| 35 | B. G. Elian O. | Thủ môn | |
| 38 | J. Nunez | Hậu vệ |