Clodiense
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Clodiense đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Clodiense đang đứng thứ mấy?
Clodiense xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Clodiense
Trên bảng xếp hạng, Clodiense nằm giữa Luparense và Mestre. Cách biệt với Cjarlins Muzane là 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Phong độ gần đây của Clodiense
Lần ra sân gần đây nhất đưa Clodiense tới kết quả thua Luparense 0-3. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 7 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Giới thiệu Clodiense
Sân nhà của Clodiense, đội bóng Ý, là Stadio Aldo e Dino Ballarin. Sân đón được 3.622 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là CLO.
Số bàn thắng và bàn thua của Clodiense
Trung bình mỗi trận Clodiense ghi 1,8 bàn và nhận 1,4 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Lịch thi đấu sắp tới của Clodiense
Lịch đấu đưa Clodiense tới cuộc chạm trán Sandona ngày 4/10/2026. Địa điểm là sân Stadio Aldo e Dino Ballarin.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dimitar Kostadinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Francesco Verde | Tiền đạo | Italy |
| - | Luca Maniero | Tiền vệ | Italy |
| - | Matteo Salvi | Hậu vệ | Italy |
| - | Marco Firenze | Tiền vệ | Italy |
| - | G. Zigoni | Tiền đạo | |
| - | A. Bonetto | Hậu vệ | |
| - | Ismet Sinani | Tiền đạo | |
| - | Vincenzo Vitale | Tiền đạo | |
| - | F. Serena | Tiền vệ | |
| - | M. Gasperi | Tiền vệ | |
| - | M. Morello | Tiền đạo | |
| - | S. Cester | Tiền vệ | |
| - | A. Munaretto | Hậu vệ | |
| - | J. Nelli | Tiền vệ | |
| - | A. Orfei | Tiền đạo | |
| - | L. Sinn | Hậu vệ | |
| - | S. Barsi | Hậu vệ | |
| - | A. Lattanzio | Hậu vệ | |
| - | Andrea Pozzi | Hậu vệ | |
| - | R. Nessi | Hậu vệ | |
| - | T. Agosti | Thủ môn | |
| - | A. Bettin | Hậu vệ | |
| - | A. Tiozzo Pagio | Tiền đạo | |
| - | T. Brasiola | Hậu vệ | |
| 20 | D. Manu | Tiền vệ | |
| 24 | R. Vukušić | Hậu vệ | |
| 44 | A. Tavčar | Hậu vệ | |
| 51 | I. Regonesi | Hậu vệ | |
| 80 | O. Niang | Tiền vệ | |
| 90 | G. Begheldo | Tiền vệ |