Logo Clyde

Clyde

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division3

Clyde đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 17 điểm sau 8 trận.

Thắng
5
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
19
Bàn thua
10
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 League Two

21:00
Elgin City
Clyde
--

Thứ 7, 10/10 League Two

21:00
Clyde
Dumbarton
--

Thứ 4, 14/10 Challenge Cup

01:45
Clyde
Clachnacuddin
--

Thứ 7, 17/10 League Two

21:00
Clyde
Annan Athletic
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Challenge Cup

FT
Cowdenbeath
Clyde
1 3

Thứ 4, 23/09 Challenge Cup

FT
Clyde
Rangers U21
1 2

Thứ 7, 19/09 League Two

FT
Stirling Albion
Clyde
1 1

Thứ 7, 12/09 League Two

FT
Clyde
Kelty Hearts
4 1

Thứ 4, 09/09 Challenge Cup

FT
Clyde
East Fife
1 4

Thứ 7, 05/09 League Two

FT
Clyde
Edinburgh City
3 2

Thứ 7, 29/08 League Two

FT
Spartans
Clyde
3 3

Vị trí của Clyde mùa 18/19

Clyde đang dẫn đầu giải với 17 điểm sau 8 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.

Sức mạnh ghi bàn của Clyde

Clyde ghi 19 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.

Kết quả các trận gần nhất của Clyde

Lần ra sân gần đây nhất đưa Clyde tới kết quả hoà Stirling Albion 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Clyde chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Clyde thắng 4 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 6 bàn thua.

Hồ sơ đội bóng Clyde

Clyde lấy ZLX Stadium ở Hamilton làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CLY. Sân đón được 6.078 khán giả mỗi trận.

Khoảng cách của Clyde với nhóm trên và nhóm dưới

Clyde đang hơn Stranraer 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Clyde đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Clyde tới cuộc chạm trán Elgin City ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 J. Hogarth Goalkeeper
2 D. Hynes Defender
3 L. Lovering Midfielder
4 Sam Campbell Defender
5 C. Howie Defender
6 Bruce Strachan Midfielder
7 M. Redfern Midfielder
8 B. Cuddihy Midfielder
9 S. Williamson Attacker
10 J. Hilton Attacker
11 K. Connell Attacker
14 J. Bradley Midfielder
15 L. Dunachie Defender
16 T. Cruden Midfielder
17 N. Cannon Attacker
18 L. Rooney Defender
19 T. Scott Attacker
20 D. Lyon Midfielder
20 B. Kiltie Midfielder
21 D. Terry Goalkeeper
22 K. Fleming Midfielder
23 K. Gilligan Midfielder
24 J. Forrest Midfielder
25 C. Inglis Defender
26 J. Anderson Midfielder
27 A. Murdoch Midfielder