Clyde
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division3
Clyde đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Clyde mùa 18/19
Clyde đang dẫn đầu giải với 17 điểm sau 8 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Clyde
Clyde ghi 19 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.
Kết quả các trận gần nhất của Clyde
Lần ra sân gần đây nhất đưa Clyde tới kết quả hoà Stirling Albion 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Clyde chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Clyde thắng 4 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 6 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Clyde
Clyde lấy ZLX Stadium ở Hamilton làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CLY. Sân đón được 6.078 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Clyde với nhóm trên và nhóm dưới
Clyde đang hơn Stranraer 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Clyde đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Clyde tới cuộc chạm trán Elgin City ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Hogarth | Goalkeeper | |
| 2 | D. Hynes | Defender | |
| 3 | L. Lovering | Midfielder | |
| 4 | Sam Campbell | Defender | |
| 5 | C. Howie | Defender | |
| 6 | Bruce Strachan | Midfielder | |
| 7 | M. Redfern | Midfielder | |
| 8 | B. Cuddihy | Midfielder | |
| 9 | S. Williamson | Attacker | |
| 10 | J. Hilton | Attacker | |
| 11 | K. Connell | Attacker | |
| 14 | J. Bradley | Midfielder | |
| 15 | L. Dunachie | Defender | |
| 16 | T. Cruden | Midfielder | |
| 17 | N. Cannon | Attacker | |
| 18 | L. Rooney | Defender | |
| 19 | T. Scott | Attacker | |
| 20 | D. Lyon | Midfielder | |
| 20 | B. Kiltie | Midfielder | |
| 21 | D. Terry | Goalkeeper | |
| 22 | K. Fleming | Midfielder | |
| 23 | K. Gilligan | Midfielder | |
| 24 | J. Forrest | Midfielder | |
| 25 | C. Inglis | Defender | |
| 26 | J. Anderson | Midfielder | |
| 27 | A. Murdoch | Midfielder |