Cobresal
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Cobresal đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Cobresal
Cobresal xếp thứ 14 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 13 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Cobresal
Cobresal đang hơn Universidad de Concepcion 2 điểm. Cách biệt với Colo Colo là 30 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Phong độ gần đây của Cobresal
Trận gần nhất, Cobresal thắng Coquimbo Unido 3-2 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Cobresal mạnh hơn ở sân nào?
Cobresal nhận 16 bàn ở sân nhà và 31 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 16 bàn thua.
Cobresal: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Cobresal, đội bóng Chile, là Estadio El Cobre. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là COB. Sức chứa của sân là 20.752 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Cobresal
Lưới đối phương rung lên 34 lần trước Cobresal mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −10.
Lịch thi đấu sắp tới của Cobresal
Universidad de Concepcion là cái tên chờ Cobresal ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gonzalez Renato | Thủ môn | |
| 2 | A. Fuentes | Hậu vệ | |
| 3 | Benjamin Villarroel | Hậu vệ | |
| 4 | R. Sandoval | Hậu vệ | |
| 6 | Esteban Valencia | Tiền vệ | Chile |
| 7 | C. Yanis | Tiền đạo | |
| 8 | Steffan Pino | Tiền đạo | Chile |
| 10 | B. Carvallo | Tiền vệ | |
| 11 | Julián Brea | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Alejandro Santander | Thủ môn | |
| 13 | Benjamin Valenzuela | Tiền vệ | |
| 14 | R. Huerta | Tiền đạo | |
| 15 | Antonio Castillo | Hậu vệ | Chile |
| 16 | Franco Bechtholdt | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Juan Fuentes | Tiền vệ | Chile |
| 18 | Christian Moreno | Hậu vệ | Argentina |
| 20 | José Tiznado | Hậu vệ | Chile |
| 21 | M. Sepulveda | Tiền đạo | |
| 22 | A. Astudillo | Hậu vệ | |
| 23 | Guillermo Pacheco | Hậu vệ | Chile |
| 24 | B. Ramirez | Tiền đạo | |
| 26 | V. Belmar | Tiền vệ | |
| 27 | Milan Roki | Tiền vệ | |
| 28 | Benjamin Moreno | Tiền đạo | |
| 28 | F. Moreno | Tiền vệ | |
| 31 | D. Leyton | Tiền vệ | |
| 32 | F. Frías | Tiền đạo | |
| 34 | A. Gajardo | Hậu vệ | |
| 35 | Matias Contreras | Tiền vệ | |
| 36 | M. Olguin | Thủ môn | |
| 37 | Martin Espinoza | Tiền đạo | |
| 38 | F. Villagrán | Tiền vệ | |
| 39 | L. Morales | Tiền đạo | |
| 42 | Vicente Torres | Hậu vệ | |
| 43 | V. Campos | Hậu vệ | |
| 44 | Camilo Sepulveda | Thủ môn |