Logo Colombia (nữ)

Colombia (nữ)

Colombia

Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women

Colombia (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 9 đội, với 20 điểm sau 8 trận.

Thắng
6
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
16
Bàn thua
7
Hiệu số
+9

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Friendlies Women

03:00
Logo Venezuela (nữ) Venezuela (nữ)
Logo Colombia (nữ) Colombia (nữ)
--

Thứ 4, 14/10 Friendlies Women

03:00
Logo Venezuela (nữ) Venezuela (nữ)
Logo Colombia (nữ) Colombia (nữ)
--

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Colombia (nữ) xếp hạng ra sao?

Colombia (nữ) đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,5 điểm. Đội có 6 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.

Colombia (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Colombia (nữ) đứng thứ 4 với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.

Colombia (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Colombia (nữ) giữ mạch bất bại qua cả 8 trận đã đấu. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.

Colombia (nữ) mạnh hơn ở sân nào?

Colombia (nữ) nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.

Hồ sơ đội bóng Colombia (nữ)

State Farm Stadium, sân nhà của Colombia (nữ), chứa được 72.200 chỗ ngồi.

Khoảng cách của Colombia (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới

Colombia (nữ) đang hơn Argentina (nữ) 2 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Mariana Zamorano Tiền vệ Colombia
- M. Aponzá Tiền vệ
- M. Carvajal Hậu vệ
1 Catalina Pérez Thủ môn Colombia
1 Luisa Agudelo Thủ môn
2 Manuela Vanegas Hậu vệ Colombia
2 K. Ibarguen Hậu vệ
3 Daniela Árias Hậu vệ Colombia
4 Ana Guzmán Hậu vệ Colombia
5 Lorena Bedoya Tiền vệ Colombia
5 Stefanía Perlaza Hậu vệ Colombia
6 Daniela Montoya Tiền vệ Colombia
7 Manuela Paví Tiền đạo Colombia
7 Gisela Robledo Tiền vệ Colombia
7 D. Garavito Tiền vệ
7 M. Munoz Tiền vệ
8 Marcela Restrepo Tiền vệ Colombia
9 Mayra Ramírez Tiền đạo Colombia
9 V. Loboa Tiền đạo
10 Leicy Santos Tiền vệ Colombia
11 Maithe Lopez Tiền đạo
11 Greicy Landazury Tiền vệ
12 K. Tapia Thủ môn Colombia
14 Ángela Daniela Barón Hậu vệ Colombia
14 Mary Alvarez Hậu vệ
14 F. Viafara Hậu vệ
15 Wendy Bonilla Tiền đạo Colombia
16 Jorelyn Carabalí Hậu vệ Colombia
17 Carolina Arias Hậu vệ Colombia
17 Y. Minota Hậu vệ
17 M. Baldovino Tiền vệ
17 A. Gonzalez Tiền vệ
18 Linda Caicedo Tiền đạo Colombia
18 I. Guerra Tiền đạo
20 I. Izquierdo Tiền vệ
20 S. Martinez Tiền vệ
21 Michelle Vasquez Tiền đạo Colombia
22 Daniela Caracas Hậu vệ Colombia
23 G. Rodriguez Tiền vệ