Colombia (nữ)
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Colombia (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 9 đội, với 20 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Colombia (nữ) xếp hạng ra sao?
Colombia (nữ) đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,5 điểm. Đội có 6 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Colombia (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Colombia (nữ) đứng thứ 4 với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Colombia (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Colombia (nữ) giữ mạch bất bại qua cả 8 trận đã đấu. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Colombia (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Colombia (nữ) nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Colombia (nữ)
State Farm Stadium, sân nhà của Colombia (nữ), chứa được 72.200 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Colombia (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Colombia (nữ) đang hơn Argentina (nữ) 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mariana Zamorano | Tiền vệ | Colombia |
| - | M. Aponzá | Tiền vệ | |
| - | M. Carvajal | Hậu vệ | |
| 1 | Catalina Pérez | Thủ môn | Colombia |
| 1 | Luisa Agudelo | Thủ môn | |
| 2 | Manuela Vanegas | Hậu vệ | Colombia |
| 2 | K. Ibarguen | Hậu vệ | |
| 3 | Daniela Árias | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Ana Guzmán | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Lorena Bedoya | Tiền vệ | Colombia |
| 5 | Stefanía Perlaza | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Daniela Montoya | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Manuela Pavà | Tiền đạo | Colombia |
| 7 | Gisela Robledo | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | D. Garavito | Tiền vệ | |
| 7 | M. Munoz | Tiền vệ | |
| 8 | Marcela Restrepo | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Mayra Ramírez | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | V. Loboa | Tiền đạo | |
| 10 | Leicy Santos | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Maithe Lopez | Tiền đạo | |
| 11 | Greicy Landazury | Tiền vệ | |
| 12 | K. Tapia | Thủ môn | Colombia |
| 14 | Ángela Daniela Barón | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Mary Alvarez | Hậu vệ | |
| 14 | F. Viafara | Hậu vệ | |
| 15 | Wendy Bonilla | Tiền đạo | Colombia |
| 16 | Jorelyn Carabalí | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Carolina Arias | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Y. Minota | Hậu vệ | |
| 17 | M. Baldovino | Tiền vệ | |
| 17 | A. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 18 | Linda Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| 18 | I. Guerra | Tiền đạo | |
| 20 | I. Izquierdo | Tiền vệ | |
| 20 | S. Martinez | Tiền vệ | |
| 21 | Michelle Vasquez | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Daniela Caracas | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | G. Rodriguez | Tiền vệ |