Colon Santa Fe
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 1
Colon Santa Fe đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 49 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 10
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Colon Santa Fe
Colon Santa Fe lấy Estadio Brigadier General Estanislao López ở Ciudad de Santa Fe, Provincia de Santa Fe làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là COL. Sân đón được 40.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Colon Santa Fe mùa 18/19
Colon Santa Fe giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội thi đấu ở bảng 1 của giải. Bảng có 18 đội tranh tài.
Colon Santa Fe qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Colon Santa Fe tới kết quả hoà All Boys 0-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Colon Santa Fe chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Colon Santa Fe thắng 9 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 24 bàn thắng và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn.
Colon Santa Fe tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Colon Santa Fe đứng thứ 4 với 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Colon Santa Fe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Colon Santa Fe tới Ferro Carril Oeste ở ngôi đầu là 12 điểm. Almirante Brown bám sát với khoảng cách 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.
Trận kế tiếp của Colon Santa Fe
CA Estudiantes là cái tên chờ Colon Santa Fe ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Budiño | Goalkeeper | |
| 2 | P. Barrios | Defender | |
| 2 | N. Thaller | Defender | |
| 2 | S. Olmedo | Defender | |
| 3 | F. Castet | Defender | |
| 4 | E. Beltrán | Defender | |
| 4 | M. Peinipil | Defender | |
| 5 | F. Lértora | Midfielder | |
| 5 | M. Muñoz | Midfielder | |
| 6 | F. Rasmussen | Defender | |
| 6 | Z. Ibarra | Defender | |
| 7 | F. García | Attacker | |
| 8 | A. Toledo | Midfielder | |
| 9 | A. Bonansea | Attacker | |
| 10 | D. Sarmiento | Attacker | |
| 11 | J. Marcioni | Attacker | |
| 12 | T. Giménez | Goalkeeper | |
| 12 | T. Paredes | Goalkeeper | |
| 13 | L. E. Picech | Defender | |
| 14 | Mateo Cardozo | Midfielder | |
| 15 | C. Ibarra | Defender | |
| 16 | I. Lago | Attacker | |
| 16 | B. Maillier | Midfielder | |
| 18 | L. Garate | Attacker | |
| 18 | M. Ingravidi | Attacker | |
| 19 | I. Antonio | Midfielder | |
| 20 | G. Risso Patrón | Defender | |
| 43 | E. Ramírez | Attacker |