Colorado Rapids
USA
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Colorado Rapids
Colorado Rapids góp mặt tại Nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026. Sân đón được 19.680 khán giả mỗi trận. Sân được khánh thành từ năm 2007.
Thành tích mùa 2026 của Colorado Rapids
Sau 26 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, Colorado Rapids có 36 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 3 hoà và 12 thua.
Colorado Rapids thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Colorado Rapids: hoà Seattle Sounders FC 3-3, thắng CF Montréal 1-0 và hoà Austin FC 1-1. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 10 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Khác biệt sân bãi của Colorado Rapids
Thành tích hai sân của Colorado Rapids là 9 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 25 bàn ghi và 12 bàn thua. Sân khách đội ghi 11 bàn và nhận 23 bàn.
Vị trí Colorado Rapids so với phần còn lại của bảng
Colorado Rapids đang hơn Orlando City SC 2 điểm. Đội đầu bảng Nashville SC đang hơn 21 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 30 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất Colorado Rapids mùa 2026
10 bàn của Rafael Navarro đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Colorado Rapids. Số lần góp mặt là 22 trận. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 28%.
Colorado Rapids ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Colorado Rapids đang là +1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Đối thủ kế tiếp của Colorado Rapids
Ngày 27/9/2026, Colorado Rapids bước vào cuộc đấu với LA Galaxy. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zack Steffen | Thủ môn | USA |
| 2 | Keegan Rosenberry | Hậu vệ | USA |
| 4 | Reggie Cannon | Hậu vệ | USA |
| 5 | Loïc Williams | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Rob Holding | Hậu vệ | England |
| 7 | Morgan Whittaker | Tiền vệ | England |
| 7 | Akol Akon | Tiền vệ | Australia |
| 8 | Hamzat Ojediran | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Saied Abu Farchi | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Paxten Aaronson | Tiền vệ | USA |
| 11 | Ibrahim Sadiq | Tiền đạo | Ghana |
| 12 | Josh Atencio | Tiền vệ | USA |
| 13 | Wayne Frederick | Tiền vệ | Trinidad and Tobago |
| 15 | Ali Fadal | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Alex Harris | Tiền đạo | USA |
| 21 | Theodore Ku-DiPietro | Tiền vệ | USA |
| 24 | Noah Cobb | Hậu vệ | USA |
| 26 | Mamadou Billo Diop | Tiền đạo | Senegal |
| 27 | Kimani Stewart-Baynes | Tiền vệ | Canada |
| 29 | Miguel Navarro | Hậu vệ | Venezuela |
| 31 | Adam Beaudry | Thủ môn | USA |
| 32 | Donavan Phillip | Tiền đạo | Saint Lucia |
| 33 | Kosi Thompson | Hậu vệ | Canada |
| 41 | Nicholas Defreitas-Hansen | Thủ môn | Denmark |
| 44 | Christopher Aquino | Tiền đạo | USA |
| 47 | Sydney Wathuta | Tiền vệ | Canada |
| 49 | Nathan Tchoumba | Tiền vệ | USA |
| 55 | Grant Gilmore | Hậu vệ | USA |
| 61 | Bryan Dowd | Thủ môn | USA |
| 77 | Darren Yapi | Tiền đạo | USA |
| 88 | Youssef Maziz | Tiền vệ | Morocco |
| 93 | Georgi Minoungou | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 94 | Vincent Rinaldi | Hậu vệ | USA |
| 99 | Jackson Travis | Hậu vệ | USA |