Logo Colwyn Bay

Colwyn Bay

Wales

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Colwyn Bay đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 22 điểm sau 11 trận.

Thắng
7
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
21
Bàn thua
14
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Premier League

20:30
Briton Ferry
Colwyn Bay
--

Thứ 7, 10/10 Premier League

23:15
Flint Town United
Colwyn Bay
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

01:45
Colwyn Bay
Cardiff MET
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Premier League

FT
Colwyn Bay
Haverfordwest County AFC
1 0

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
Colwyn Bay
Barry Town
5 2

Thứ 4, 16/09 Premier League

FT
Holywell
Colwyn Bay
0 5

Thứ 7, 12/09 Premier League

FT
Colwyn Bay
GAP Connah S Quay FC
2 1

Thứ 7, 05/09 Premier League

FT
Penybont
Colwyn Bay
1 0

Thứ 2, 31/08 Premier League

FT
Colwyn Bay
Llandudno
2 0

Kết quả các trận gần nhất của Colwyn Bay

Trận gần nhất, Colwyn Bay thắng Haverfordwest County AFC 1-0 trên sân nhà. Mạch thắng hiện kéo dài 4 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5.

Colwyn Bay đang đứng thứ mấy?

Mạch thắng 4 trận đang giúp Colwyn Bay đi lên. Bảng có 16 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 1 hoà và 3 thua.

Hàng công và hàng thủ Colwyn Bay

Colwyn Bay ghi 21 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.

Thành tích sân nhà và sân khách của Colwyn Bay

Colwyn Bay ghi 13 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 11 bàn.

Colwyn Bay đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Colwyn Bay nằm giữa Caernarfon Town và Barry Town. Ngôi đầu của The New Saints còn xa 9 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Giới thiệu Colwyn Bay

Colwyn Bay là một đội bóng Wales. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là COL. Sân đón được 2.500 khán giả mỗi trận.

Đối thủ kế tiếp của Colwyn Bay

Colwyn Bay sẽ làm khách của Briton Ferry vào ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Mark Halstead Thủ môn England
2 D. Roberts Hậu vệ
3 S. Hart Hậu vệ
4 N. Peate Hậu vệ
5 L. Sirrell Hậu vệ
6 S. Forde Hậu vệ
7 J. Kenny Tiền đạo
8 C. Bratley Tiền vệ
9 A. Davies Tiền đạo
10 L. Robles Tiền đạo
11 J. Davies Tiền đạo
13 S. Osment Thủ môn
13 L. Murphy Thủ môn
15 M. McGoona Tiền đạo
16 J. Williams Tiền vệ
17 E. Roberts Tiền vệ
18 A. Moore Tiền vệ
19 M. Hill Tiền đạo
21 R. Astles Hậu vệ
22 D. Poole Tiền vệ
23 A. Edwards Tiền vệ
24 G. Hughes Tiền vệ
25 B. Hoban Hậu vệ
25 D. Rowlands Tiền vệ
25 L. Moran Tiền đạo
30 B. Efan Hậu vệ
31 Charlie Bubb Thủ môn
35 Elliott Bullock Tiền vệ