Logo Compostela

Compostela

Spain

Thứ hạng hiện tại Bảng 1

Compostela đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
2
Bàn thua
4
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Segunda División RFEF - Group 1

22:00
Logo Compostela Compostela
Logo Real Oviedo II Real Oviedo II
--

CN, 11/10 Segunda División RFEF - Group 1

22:00
Logo Coruxo Coruxo
Logo Compostela Compostela
--

CN, 18/10 Segunda División RFEF - Group 1

22:00
Logo Compostela Compostela
Logo Atlético Astorga Atlético Astorga
--

CN, 25/10 Segunda División RFEF - Group 1

23:00
Logo Llanera Llanera
Logo Compostela Compostela
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Segunda División RFEF - Group 1

FT
Logo Eibar II Eibar II
Logo Compostela Compostela
1 0

CN, 20/09 Segunda División RFEF - Group 1

FT
Logo Compostela Compostela
Logo Sestao River Sestao River
2 0

CN, 13/09 Segunda División RFEF - Group 1

FT
Logo Portugalete Portugalete
Logo Compostela Compostela
0 0

Thứ 5, 10/09 Copa Federacion

Pen
Logo Compostela Compostela
Logo Derio Derio
1 1

CN, 06/09 Segunda División RFEF - Group 1

FT
Logo Compostela Compostela
Logo Marino de Luanco Marino de Luanco
0 3

Compostela: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Compostela lấy Estadio Multiusos de San Lázaro ở Santiago de Compostela làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là COM. Khán đài có 14.000 chỗ ngồi.

Compostela đang đứng thứ mấy?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Compostela ở vị trí thứ 5. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 13 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.

Compostela qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Compostela: thua Eibar II 0-1, thắng Sestao River 2-0 và hoà Portugalete 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.

Compostela hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Compostela tới Coruxo ở ngôi đầu là 8 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Muốn vượt Real Oviedo II, đội cần bù 2 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Compostela

Trung bình mỗi trận Compostela ghi 0,9 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- B. Scorza Tiền đạo
- Pablo Ozores Tiền vệ
- Iker Gil Méndez Tiền vệ
1 Javi Rabanillo Thủ môn
2 Roque González Hậu vệ
3 Manu Rivas Hậu vệ
4 Álvaro Casas Hậu vệ
5 Pablo Crespo Hậu vệ
6 David Soto Hậu vệ
7 Carlos Cinta Tiền đạo
8 Fausto Tienza Tiền vệ
8 Dieguito Tiền đạo
9 Manu Barreiro Tiền đạo
10 Marquitos Tiền đạo
10 Hugo Matos Tiền đạo
11 G. Bertino Tiền đạo
12 Jesús Ocaña Sánchez Hậu vệ
13 Iago Domínguez Thủ môn
14 Samu Rodríguez Tiền vệ
15 Quique Vidal Hậu vệ
16 Xoel Trasancos Atadel Tiền vệ
17 Gonzalo Landeira Tiền vệ
18 R. Selasi Tiền vệ
20 Óscar Gil Tiền đạo
21 Pablo Antas Tiền vệ
22 Santi de Prado Tiền vệ
24 Fer Cano Tiền vệ
27 Jorge Sálamo Hậu vệ