Concepción
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Group A
Concepción đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội , với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Concepción
Concepción lấy Estadio Municipal Alcaldesa Ester Roa Rebolledo ở Concepción làm sân nhà. Khán đài có 33.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CON.
Thành tích mùa 18/19 của Concepción
Concepción giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 4 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Concepción qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Concepción tới kết quả hoà Colo Colo 1-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Concepción
Concepción ghi 16 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 13 bàn. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 13 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Concepción
Hàng thủ Concepción đứng thứ 4, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Concepción đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Concepción nằm giữa Nublense và D. La Serena. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Colo Colo là 23 điểm.
Concepción gặp ai ở vòng tới?
Ngày 12/10/2026, Concepción bước vào cuộc đấu với Union La Calera. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | M. Ramirez | Defender | |
| 3 | D. Carrasco | Defender | |
| 4 | A. Cáceres | Defender | |
| 7 | F. Romero | Attacker | |
| 8 | F. Martínez | Midfielder | |
| 9 | C. Escobar | Attacker | |
| 11 | B. Véjar | Defender | |
| 12 | N. Veloso | Goalkeeper | |
| 15 | J. Montecinos | Attacker | |
| 16 | M. Sandoval | Midfielder | |
| 18 | Y. Rodríguez | Midfielder | |
| 19 | A. Jara | Attacker | |
| 20 | J. Henríquez | Midfielder | |
| 21 | N. Rodríguez | Defender | |
| 22 | M. Dávila | Midfielder | |
| 23 | C. Riquelme | Defender | |
| 24 | M. Cavalleri | Attacker | |
| 25 | N. Araya | Goalkeeper | |
| 26 | L. Romero | Midfielder | |
| 27 | D. Acosta | Attacker | |
| 28 | M. González | Defender | |
| 29 | D. Varas | Defender | |
| 30 | E. Espinoza | Midfielder | |
| 31 | Nicolas Fuentes | Midfielder | |
| 32 | J. Larrivey | Attacker | |
| 37 | F. Grillo | Defender | |
| 39 | B. Escobar | Attacker | |
| 40 | Franco Caceres | Attacker | |
| 42 | T. Carrillo | Attacker |