Logo Coritiba

Coritiba

Brazil

Thứ hạng hiện tại Bảng Paranaense 1: Regular season

Coritiba đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 6 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
7
Bàn thua
7
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 VĐQG Brazil

07:30
Fluminense
Coritiba
--

Thứ 3, 13/10 VĐQG Brazil

02:00
Coritiba
Botafogo
--

CN, 18/10 VĐQG Brazil

04:30
Atlético Mineiro
Coritiba
--

Thứ 2, 19/10 Serie A

03:00
Atletico-MG
Coritiba
--

Thứ 2, 26/10 Serie A

04:00
Coritiba
Gremio
--

Thứ 3, 27/10 VĐQG Brazil

05:30
Coritiba
Grêmio
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 VĐQG Brazil

FT
Vasco da Gama
Coritiba
5 0

Thứ 7, 12/09 VĐQG Brazil

FT
Coritiba
Athletico
3 3

CN, 06/09 VĐQG Brazil

FT
Coritiba
Mirassol
1 2

Thứ 3, 01/09 VĐQG Brazil

FT
Remo
Coritiba
2 3

Coritiba: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Coritiba, đội bóng Brazil, là Estádio Major Antônio Couto Pereira. Sân đón được 45.563 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là COR.

Coritiba trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Coritiba ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 8 hoà và 10 thua.

Coritiba đang bám đuổi những ai?

Coritiba đang hơn RB Bragantino 2 điểm. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 22 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Coritiba tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Coritiba đứng thứ 10 với 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.

Coritiba đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Coritiba là Atletico-MG, đá ngày 19/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 20 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Pedro Luccas Thủ môn
2 Tinga Hậu vệ Brazil
3 Maicon Hậu vệ
4 Rodrigo Moledo Hậu vệ Brazil
5 Nicolás Fonseca Tiền vệ Italy
6 Felipe Jonatan Hậu vệ Brazil
7 J. Lavega Tiền vệ
10 Josué Tiền vệ Portugal
11 Lucas Ronier Tiền đạo
13 Keiller Thủ môn Brazil
14 Fabricio Bustos Hậu vệ Argentina
15 A. Ararat Tiền vệ
17 B. Ocampo Tiền đạo
18 Paulo Roberto Tiền vệ
19 Sebastián Gómez Tiền vệ Colombia
20 Keno Tiền đạo Brazil
21 Thiago Santos Tiền vệ Brazil
22 Pedro Rangel Thủ môn
23 Tiago Cóser Hậu vệ
25 Richard Tiền vệ Brazil
26 Bruno Melo Hậu vệ Brazil
27 Gabriel Ibson Hậu vệ
28 Fabinho Tiền vệ
30 Khensane Tiền vệ
32 Pedro Rocha Tiền đạo Brazil
33 D. Alves Tiền đạo
36 Vini Paulista Tiền đạo
37 L. Crepaldi Tiền đạo
39 Gustavo Tiền vệ
44 João Pedro Chermont Hậu vệ
50 Tissi Hậu vệ
55 Jacy Hậu vệ Brazil
66 Rodrigo Gelado Hậu vệ
67 Benassi Thủ môn
77 Breno Lopes Tiền đạo
78 Renato Marques Tiền đạo
86 Lucas Taverna Hậu vệ
99 Rodrigo Rodrigues Tiền đạo