Cruz Azul Hidalgo
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Cruz Azul Hidalgo đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Cruz Azul Hidalgo
Cruz Azul Hidalgo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Leones Negros UDG 1-2, thua Durango 0-2 và hoà Piratas 1-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Cruz Azul Hidalgo đang đứng thứ mấy?
Cruz Azul Hidalgo mới có 7 điểm sau 10 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Cruz Azul Hidalgo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Cruz Azul Hidalgo nằm giữa Alebrijes de Oaxaca và Tepatitlán. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của Monarcas còn xa 14 điểm.
Cruz Azul Hidalgo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cruz Azul Hidalgo 1 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội có 1 bàn thắng và 12 bàn thua.
Cruz Azul Hidalgo: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Cruz Azul Hidalgo, đội bóng Mexico, là Estadio 10 de Diciembre. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CRU. Khán đài có 17.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Cruz Azul Hidalgo
Số bàn thua của Cruz Azul Hidalgo dừng ở 18 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 12 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Cruz Azul Hidalgo gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Cruz Azul Hidalgo tới cuộc chạm trán Correcaminos Uat ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 4 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 14 | Juan Calero | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | B. Gamboa | Tiền đạo | |
| 28 | R. Rubio | Hậu vệ | |
| 30 | E. Ochoa | Thủ môn | |
| 32 | C. Jiménez | Hậu vệ | |
| 41 | Louis Estrada Derbez | Tiền vệ | |
| 44 | Cristhian Leon | Tiền vệ | |
| 45 | Leonardo Sámano | Tiền đạo | Mexico |
| 47 | S. de los Ríos | Tiền đạo | |
| 48 | Calixto Nicolas | Thủ môn | |
| 49 | J. Díaz | Hậu vệ | |
| 50 | K. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 51 | Luis Mendoza | Tiền vệ | |
| 53 | V. Taboada | Tiền vệ | |
| 55 | R. Gonzalez | Tiền vệ | |
| 56 | J. Montes | Tiền đạo | |
| 57 | D. Valdez | Tiền vệ | |
| 58 | Emmanuel Sanchez | Tiền vệ | |
| 59 | D. Ramirez | Hậu vệ | |
| 60 | A. Castro | Tiền vệ | |
| 61 | Bruno Salgado | Thủ môn | |
| 62 | Emanuel Rodriguez | Tiền vệ | |
| 63 | A. A. Saavedra Nevarez | Tiền đạo | |
| 66 | J. Suárez | Hậu vệ | |
| 67 | K. Velázquez | Tiền vệ | |
| 68 | C. Valdivia | Tiền vệ | |
| 69 | A. Cubillas | Hậu vệ | |
| 70 | I. Silva | Tiền vệ | |
| 183 | K. Palacios | Tiền vệ | |
| 199 | Z. Pineda | Hậu vệ | |
| 200 | Jorge Garcia | Tiền vệ | |
| 203 | X. Camacho | Tiền đạo | |
| 214 | M. Levy | Tiền đạo | |
| 222 | E. Villegas | Hậu vệ | |
| 258 | Emiliano Castaneda | Tiền đạo |