Cruzeiro
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Mineiro, Modulo I 2026, Group C
Cruzeiro đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội , với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +7
Sân nhà và giải đấu của Cruzeiro
Sân nhà của Cruzeiro, đội bóng Brazil, là Estádio Governador Magalhães Pinto. Khán đài có 62.170 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CRU.
Vị trí của Cruzeiro mùa 18/19
Sau 28 vòng, Cruzeiro có 45 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Đội có 13 thắng, 6 hoà và 9 thua.
Cruzeiro thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Cruzeiro thắng Atletico Paranaense 3-1 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cruzeiro hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Cruzeiro nằm giữa Bahia và Atletico-MG. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 15 điểm.
Hàng công và hàng thủ Cruzeiro
Trung bình mỗi trận Cruzeiro ghi 1,5 bàn và nhận 1,4 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Cruzeiro đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Cruzeiro là RB Bragantino, đá ngày 13/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cássio | Goalkeeper | |
| 2 | Kauã Moraes | Defender | |
| 5 | Zé Lucas | Midfielder | |
| 6 | M. Viña | Defender | |
| 7 | Matheus Henrique | Midfielder | |
| 8 | Gerson | Midfielder | |
| 9 | Bruno Rodrigues | Attacker | |
| 10 | Matheus Pereira | Midfielder | |
| 11 | Marquinhos | Attacker | |
| 12 | William | Defender | |
| 12 | Eraclito Marcelo | Goalkeeper | |
| 15 | Fabrício Bruno | Defender | |
| 16 | Lucas Silva | Midfielder | |
| 17 | L. Sinisterra | Attacker | |
| 19 | Kaio Jorge | Attacker | |
| 20 | Wesley Gassova | Midfielder | |
| 22 | N. Villareal | Attacker | |
| 23 | Fágner | Defender | |
| 25 | L. Villalba | Defender | |
| 27 | G. Rojas | Defender | |
| 29 | L. Romero | Midfielder | |
| 34 | Jonathan | Defender | |
| 38 | Felipe Morais | Midfielder | |
| 40 | Rhuan Gabriel | Midfielder | |
| 41 | Leo Aragão | Goalkeeper | |
| 43 | João Marcelo | Defender | |
| 51 | Vitor Lamounier | Goalkeeper | |
| 57 | R. Lelis | Attacker | |
| 67 | João Gabriel e Costa Cesco | Attacker | |
| 70 | Kenji | Attacker | |
| 77 | Gabriel Pec | Attacker | |
| 81 | Otávio Eleodoro Rezende Costa | Goalkeeper | |
| 94 | Wanderson | Attacker | |
| 97 | L. Rodríguez | Attacker | |
| 99 | K. Arroyo | Midfielder |