CS Cartagines
Costa-Rica
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Apertura
CS Cartagines đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CS Cartagines trên bảng xếp hạng
CS Cartagines xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Bảng có 10 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Cartagines
Trên bảng xếp hạng, CS Cartagines nằm giữa Deportivo Saprissa và Sporting San Jose. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Kết quả các trận gần nhất của CS Cartagines
Gần đây CS Cartagines thua San Carlos 0-1 trên sân khách và thắng LD Alajuelense 3-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Số bàn thắng và bàn thua của CS Cartagines
Số bàn thua của CS Cartagines dừng ở 10 sau 9 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +8.
Thành tích sân nhà và sân khách của CS Cartagines
CS Cartagines ghi 9 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 3 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 7 bàn thua.
CS Cartagines: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Estadio José Rafael Fello Meza, sân nhà của CS Cartagines, chứa được 13.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là CAR. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 13.500 vé.
CS Cartagines đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa CS Cartagines tới cuộc chạm trán Sporting San Jose ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kevin Briceño | Thủ môn | Costa Rica |
| 2 | Randall Cordero | Hậu vệ | Costa Rica |
| 3 | Fernán Faerrón | Hậu vệ | Costa Rica |
| 4 | L. Olivas | Hậu vệ | |
| 6 | C. Montero | Tiền đạo | |
| 7 | M. Morán | Tiền đạo | |
| 8 | Douglas López | Tiền vệ | Costa Rica |
| 9 | J. González | Tiền đạo | |
| 11 | L. Alfaro | Tiền vệ | |
| 12 | J. Quirós | Hậu vệ | |
| 13 | Juan Gaete | Tiền đạo | Chile |
| 15 | L. Flores | Tiền vệ | |
| 16 | G. Castro | Tiền đạo | |
| 17 | Yael López | Hậu vệ | Costa Rica |
| 18 | C. Barahona | Hậu vệ | |
| 19 | D. González | Hậu vệ | |
| 20 | Diego Mesén | Hậu vệ | Costa Rica |
| 21 | J. Cortes | Hậu vệ | |
| 22 | A. Hernandez | Tiền đạo | |
| 25 | M. Iskandar | Tiền vệ | |
| 26 | Bernald Alfaro | Tiền vệ | Costa Rica |
| 30 | A. Mora | Tiền vệ | |
| 30 | J. Huertas | Hậu vệ | |
| 30 | B. Brizuela | Tiền vệ | |
| 31 | G. M. Morera | Tiền vệ | |
| 31 | J. Mora | Tiền đạo | |
| 32 | E. Lanfranchi | Tiền đạo | |
| 33 | C. Moya | Thủ môn | |
| 34 | D. Hidalgo | Thủ môn | |
| 36 | A. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 37 | H. Martinez | Tiền vệ | |
| 38 | E. Brenes | Hậu vệ | |
| 39 | M. Villalobos | Tiền đạo | |
| 40 | Faiboll Alvarado | Tiền vệ | |
| 41 | S. Chavarria | Tiền đạo | |
| 43 | Ramsses Cubero | Thủ môn |