Logo CS Constantine

CS Constantine

Algeria

Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1

CS Constantine đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
5
Bàn thua
6
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 08/10 Ligue 1

00:00
CS Constantine
US Biskra
--

Thứ 7, 10/10 Ligue 1

22:00
Olympique Akbou
CS Constantine
--

Thứ 2, 12/10 Ligue 1

21:00
Khenchela
CS Constantine
--

Thứ 6, 16/10 Ligue 1

22:00
CS Constantine
JS El Biar
--

Thứ 7, 17/10 Ligue 1

22:00
CS Constantine
USM Alger
--

Thứ 7, 24/10 Ligue 1

22:00
JS Saoura
CS Constantine
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Ligue 1

FT
ES Setif
CS Constantine
5 1

CN, 13/09 Ligue 1

FT
CS Constantine
ASO Chlef
3 0

CN, 06/09 Ligue 1

FT
Témouchent
CS Constantine
1 1

Sân nhà và giải đấu của CS Constantine

Stade Nelson Mandela, sân nhà của CS Constantine, chứa được 40.784 chỗ ngồi. Khán đài có 40.784 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CON.

Vị trí của CS Constantine mùa 18/19

Sau 3 vòng, CS Constantine có 4 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.

Kết quả các trận gần nhất của CS Constantine

Gần đây CS Constantine thua ES Setif 1-5 trên sân khách và thắng ASO Chlef 3-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.

CS Constantine ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của CS Constantine dừng ở 6 sau 3 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.

CS Constantine đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, CS Constantine nằm giữa Ben Aknoun và Témouchent. Ngôi đầu của USM Alger còn xa 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

CS Constantine đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, CS Constantine gặp US Biskra trên sân nhà ngày 8/10/2026. Còn 9 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Berkane Tiền vệ
- I. Benmoussa Hậu vệ
1 Zakaria Bouhalfaya Thủ môn Algeria
2 M. Belgourai Hậu vệ
2 A. Benadla Hậu vệ
4 Ahmed Ait Abdessalem Hậu vệ Algeria
5 Y. Zeghad Tiền vệ
6 J. Radjabu Hậu vệ
7 O. Bouzekri Tiền vệ
8 H. Chekal Affari Tiền vệ
9 Y. Agbagno Tiền đạo
10 Brahim Dib Tiền đạo Algeria
11 I. Bakir Tiền đạo Algeria
12 Oussama Meddahi Tiền vệ Algeria
14 Djihad Bizimana Tiền vệ Rwanda
16 Oussama Mellala Thủ môn
17 Aïmen Lahmeri Tiền đạo Algeria
18 Karim Chaban Tiền đạo
19 H. Djaouchi Tiền đạo
20 O. Khelfaoui Tiền đạo
21 Mehdi Beneddine Hậu vệ France
21 H. Grine Tiền đạo
24 Rogers Torach Hậu vệ Uganda
25 Miloud Rebiai Hậu vệ Algeria
26 N. L'Ghoul Tiền vệ
27 A. Chikhi Hậu vệ
30 A. Necir Thủ môn
37 M. Anatouf Tiền đạo
40 M. Zerrouki Thủ môn