CS Constantine
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
CS Constantine đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của CS Constantine
Stade Nelson Mandela, sân nhà của CS Constantine, chứa được 40.784 chỗ ngồi. Khán đài có 40.784 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CON.
Vị trí của CS Constantine mùa 18/19
Sau 3 vòng, CS Constantine có 4 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của CS Constantine
Gần đây CS Constantine thua ES Setif 1-5 trên sân khách và thắng ASO Chlef 3-0. Loạt 3 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
CS Constantine ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của CS Constantine dừng ở 6 sau 3 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
CS Constantine đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, CS Constantine nằm giữa Ben Aknoun và Témouchent. Ngôi đầu của USM Alger còn xa 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
CS Constantine đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, CS Constantine gặp US Biskra trên sân nhà ngày 8/10/2026. Còn 9 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Berkane | Tiền vệ | |
| - | I. Benmoussa | Hậu vệ | |
| 1 | Zakaria Bouhalfaya | Thủ môn | Algeria |
| 2 | M. Belgourai | Hậu vệ | |
| 2 | A. Benadla | Hậu vệ | |
| 4 | Ahmed Ait Abdessalem | Hậu vệ | Algeria |
| 5 | Y. Zeghad | Tiền vệ | |
| 6 | J. Radjabu | Hậu vệ | |
| 7 | O. Bouzekri | Tiền vệ | |
| 8 | H. Chekal Affari | Tiền vệ | |
| 9 | Y. Agbagno | Tiền đạo | |
| 10 | Brahim Dib | Tiền đạo | Algeria |
| 11 | I. Bakir | Tiền đạo | Algeria |
| 12 | Oussama Meddahi | Tiền vệ | Algeria |
| 14 | Djihad Bizimana | Tiền vệ | Rwanda |
| 16 | Oussama Mellala | Thủ môn | |
| 17 | Aïmen Lahmeri | Tiền đạo | Algeria |
| 18 | Karim Chaban | Tiền đạo | |
| 19 | H. Djaouchi | Tiền đạo | |
| 20 | O. Khelfaoui | Tiền đạo | |
| 21 | Mehdi Beneddine | Hậu vệ | France |
| 21 | H. Grine | Tiền đạo | |
| 24 | Rogers Torach | Hậu vệ | Uganda |
| 25 | Miloud Rebiai | Hậu vệ | Algeria |
| 26 | N. L'Ghoul | Tiền vệ | |
| 27 | A. Chikhi | Hậu vệ | |
| 30 | A. Necir | Thủ môn | |
| 37 | M. Anatouf | Tiền đạo | |
| 40 | M. Zerrouki | Thủ môn |