CS Dinamo București
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CS Dinamo București đang xếp thứ 22 trên tổng 22 đội, với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của CS Dinamo București
Trận gần nhất, CS Dinamo București thua ASA Targu Mures 3-4 trên sân khách. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận.
CS Dinamo București đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên CS Dinamo București. Bảng có 22 đội tranh tài. Đội có 1 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Dinamo București
CS Dinamo București bằng điểm Dumbrăviţa và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Slatina là 19 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội.
Khác biệt sân bãi của CS Dinamo București
Thành tích hai sân của CS Dinamo București là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 20 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.
CS Dinamo București là đội bóng nước nào?
Sân nhà của CS Dinamo București, đội bóng Romania, là Stadionul Ştefan cel Mare. Khán đài có 15.167 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ CS Dinamo București
CS Dinamo București ghi 9 bàn và để thủng lưới 27 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 22. Hiệu số bàn thắng bại là −18.
CS Dinamo București đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của CS Dinamo București là CSM Satu Mare, đá ngày 10/10/2026. Stadionul Ştefan cel Mare là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Patrick Marcu | Thủ môn | |
| 2 | R. Balca | Tiền đạo | |
| 3 | A. Anghel | Hậu vệ | |
| 4 | A. Avram | Hậu vệ | |
| 6 | G. Gogescu | Hậu vệ | |
| 7 | M. Alin Demci | Hậu vệ | |
| 8 | Mihai-Daniel Leca | Hậu vệ | Romania |
| 8 | Robert Lecca | Tiền vệ | |
| 8 | Luca Carstea | Tiền vệ | |
| 9 | G. Leata | Tiền vệ | |
| 10 | P. Maapia | Tiền vệ | |
| 12 | Denis Oncescu | Thủ môn | Romania |
| 13 | D. Rența | Tiền vệ | |
| 15 | L. Baban | Tiền đạo | |
| 16 | E. Paun | Tiền vệ | |
| 17 | Alin Demici | Hậu vệ | Romania |
| 17 | L. Tincau | Tiền vệ | |
| 18 | A. Ciocan | Tiền vệ | |
| 19 | A. Anghel | Thủ môn | |
| 20 | Ionuţ Mitran | Hậu vệ | Romania |
| 21 | M. Ifrim | Hậu vệ | |
| 22 | R. Cernamorit | Hậu vệ | |
| 24 | M. Tache | Tiền vệ | |
| 24 | E. Amza | Hậu vệ | |
| 25 | A. Rus | Hậu vệ | Romania |
| 26 | Alecs Stanciu | Hậu vệ | |
| 27 | Adrian Sarbu | Tiền đạo | |
| 27 | Flavius Dumbravean | Hậu vệ | |
| 28 | D. D. Tudor | Tiền đạo | |
| 28 | Robert Nicolae | Hậu vệ | |
| 29 | Denis Colibasanu | Tiền đạo | |
| 30 | I. Sebe | Tiền vệ | |
| 31 | A. Yohannes | Tiền vệ | |
| 31 | Sebastian Pepi | Hậu vệ | |
| 80 | S. Anaebonam | Tiền đạo |