Csakvar
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Csakvar đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Csakvar
Csakvar đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Csakvar trên bảng xếp hạng
Csakvar trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 16. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận.
Csakvar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Csakvar tới Soroksar ở ngôi đầu là 16 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Csakvar
Thành tích hai sân của Csakvar là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 13 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Csakvar
Sân nhà của Csakvar, đội bóng Hungary, là Tersztyánszky Ödön Sportközpont. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CSA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.500 vé.
Số bàn thắng và bàn thua của Csakvar
Hàng công Csakvar đứng thứ 12 với 1,0 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Trận kế tiếp của Csakvar
Kecskeméti TE là cái tên chờ Csakvar ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Balázs Schmidtka | Defender | |
| 6 | B. Pál | Defender | |
| 7 | B. Tomosvari | Attacker | |
| 9 | Zoltan Pesti | Attacker | |
| 10 | Benedek Barkoczi | Attacker | |
| 11 | P. Benkő | Attacker | |
| 12 | Janos Takacs | Goalkeeper | |
| 13 | Z. Sipos | Midfielder | |
| 14 | B. Somfalvi | Midfielder | |
| 15 | D. Asvanyi | Defender | |
| 16 | D. Mészáros | Midfielder | |
| 17 | B. Vas | Defender | |
| 19 | D. Zahoran | Attacker | |
| 22 | M. Helembai | Defender | |
| 24 | N. Dencinger | Midfielder | |
| 32 | M. Radics | Midfielder | |
| 37 | K. Koppany | Defender | |
| 42 | M. Lorentz | Defender | |
| 42 | Z. Krupa | Attacker | |
| 70 | Artur Kancsij | Midfielder | |
| 73 | P. Toth | Goalkeeper | |
| 74 | B. Komlósi | Defender | |
| 76 | M. Nemes | Midfielder | |
| 77 | G. Major | Defender | |
| 77 | K. Mondovics | Attacker | |
| 78 | G. Ban | Midfielder |