Logo Csikszereda

Csikszereda

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga I

Csikszereda đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 1 điểm sau 10 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
9
Bàn thắng
6
Bàn thua
23
Hiệu số
-17

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Liga I

00:00
Csikszereda
Universitatea Craiova
--

CN, 18/10 Liga I

00:00
Oţelul
Csikszereda
--

CN, 25/10 Liga I

00:00
Csikszereda
FC Voluntari
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 22/09 Liga I

FT
Petrolul Ploiesti
Csikszereda
2 0

Thứ 7, 12/09 Liga I

FT
Csikszereda
Dinamo Bucuresti
1 3

Thứ 7, 05/09 Liga I

FT
Uta Arad
Csikszereda
5 1

Thứ 4, 02/09 Cupa României

FT
Gloria Bistriţa
Csikszereda
0 2

Thứ 7, 29/08 Liga I

FT
Csikszereda
CFR 1907 Cluj
2 3

Mạch trận hiện thời của Csikszereda

Csikszereda đang trải qua mạch thua 5 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Csikszereda xếp hạng ra sao?

Csikszereda trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 16. Nhịp lấy điểm đang là 0,1 điểm một trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Csikszereda hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Csikszereda kém FC Voluntari ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Đội đầu bảng Dinamo Bucuresti đang hơn 22 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Csikszereda là đội bóng nước nào?

Csikszereda lấy Stadionul Municipal ở Miercurea Ciuc làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé.

Csikszereda chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Csikszereda thắng 0 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 8 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 15 bàn.

Hàng công và hàng thủ Csikszereda

Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Csikszereda mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −17. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Csikszereda

Đối thủ kế tiếp của Csikszereda là Universitatea Craiova, đá ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadionul Municipal.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- N. Papp Defender
- Krisztian Iosif Defender
1 Z. Deaky Goalkeeper
3 R. Palmeş Defender
4 A. Szabó Defender
5 G. Papp Defender
6 L. Pászka Defender
7 D. Vuković Midfielder
8 S. Vereș Midfielder
9 N. Kukovec Attacker
11 A. Horváth Midfielder
13 A. Csürös Midfielder
14 L. Novelli Attacker
16 E. Toth-Pal Midfielder
17 Á. Czékus Attacker
18 M. Tajti Midfielder
19 V. Oniga Midfielder
20 Lima Midfielder
22 M. Ódor Defender
24 J. Hegedűs Defender
27 M. Eppel Attacker
29 R. Trif Defender
30 Z. Magyar Midfielder
34 M. Karácsony Goalkeeper
55 D. Bota Midfielder
77 A. Stahl Midfielder
79 S. Szalay Attacker
90 S. Nyitra Midfielder
94 E. Pap Goalkeeper