CSKA Moscow
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
CSKA Moscow đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội , với 19 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CSKA Moscow đang đứng thứ mấy?
CSKA Moscow xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào.
Khoảng cách của CSKA Moscow với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ CSKA Moscow tới FC Krasnodar ở ngôi đầu là 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Kết quả các trận gần nhất của CSKA Moscow
CSKA Moscow giữ mạch bất bại qua cả 9 trận đã đấu. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Sức mạnh ghi bàn của CSKA Moscow
Số bàn thua của CSKA Moscow dừng ở 9 sau 9 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Khác biệt sân bãi của CSKA Moscow
Thành tích hai sân của CSKA Moscow là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 4 bàn thua.
CSKA Moscow: quốc gia, giải đấu và sân nhà
CSKA Moscow là một đội bóng Nga. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CSK. Sân đón được 30.000 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của CSKA Moscow
Đối thủ kế tiếp của CSKA Moscow là Rodina Moskva, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân VEB Arena.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Matheus Reis | Defender | |
| 3 | D. Krugovoy | Defender | |
| 4 | João Victor | Defender | |
| 6 | D. Barinov | Midfielder | |
| 7 | Matheus Alves | Midfielder | |
| 10 | I. Oblyakov | Midfielder | |
| 11 | T. Musaev | Attacker | |
| 17 | K. Glebov | Midfielder | |
| 18 | D. Kozlov | Midfielder | |
| 19 | I. Oleynikov | Midfielder | |
| 20 | M. Popovic | Midfielder | |
| 21 | M. Azzi | Defender | |
| 22 | M. Gajić | Defender | |
| 23 | Dzhamalutdin Abdulkadyrov | Defender | |
| 27 | Moisés | Defender | |
| 31 | M. Kislyak | Midfielder | |
| 32 | L. Gondou | Attacker | |
| 35 | I. Akinfeev | Goalkeeper | |
| 37 | Henrique | Midfielder | |
| 39 | M. Borisko | Goalkeeper | |
| 49 | V. Torop | Goalkeeper | |
| 52 | A. Bandikyan | Midfielder | |
| 61 | P. Filyushin | Defender | |
| 62 | I. Firov | Attacker | |
| 67 | M. Badmaev | Defender | |
| 79 | M. Zea | Defender | |
| 82 | A. Bondarenko | Midfielder | |
| 84 | A. Vakulich | Midfielder | |
| 85 | Egor Besaev | Goalkeeper | |
| 87 | A. Ponomarchuk | Midfielder | |
| 90 | M. Lukin | Defender | |
| 97 | Maksym Voronov | Attacker | |
| 99 | Nikolay Barovskiy | Goalkeeper |