CSKA Sofia
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
CSKA Sofia đang xếp thứ 13 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CSKA Sofia qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, CSKA Sofia hoà Spartak Varna 1-1 trên sân khách. Loạt 3 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của CSKA Sofia
CSKA Sofia vào guồng với 24 điểm sau 10 trận. Cụ thể là 7 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ CSKA Sofia
Cán cân bàn thắng bại của CSKA Sofia đang là +17. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +17. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Giới thiệu CSKA Sofia
Stadion Bâlgarska Armija, sân nhà của CSKA Sofia, chứa được 22.015 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 22.015 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là CSK.
CSKA Sofia đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, CSKA Sofia nằm giữa Levski Sofia và Ludogorets. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
CSKA Sofia đá trận tiếp theo khi nào?
CSKA Sofia sẽ làm khách của CSKA 1948 vào ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Nikolov | Goalkeeper | |
| 2 | Pastor | Defender | |
| 3 | Tamimou Ouorou | Midfielder | |
| 4 | Dinis Almeida | Defender | |
| 5 | J. Gbamin | Defender | |
| 6 | Bruno Jordão | Midfielder | |
| 7 | M. Ebong | Midfielder | |
| 8 | S. Sensi | Midfielder | |
| 9 | S. Godoy | Attacker | |
| 10 | J. Zwarts | Attacker | |
| 11 | M. Brahimi | Midfielder | |
| 11 | V. Kaymakanov | Midfielder | |
| 14 | T. Ivanov | Defender | |
| 15 | A. Tunchev | Defender | |
| 17 | Á. Martino | Defender | |
| 19 | A. Yordanov | Defender | |
| 21 | F. Lapoukhov | Goalkeeper | |
| 25 | D. Evtimov | Goalkeeper | |
| 28 | I. Pittas | Attacker | |
| 30 | P. Panayotov | Midfielder | |
| 32 | Facundo Santiago Rodríguez | Defender | |
| 37 | B. Cotter | Defender | |
| 38 | Léo Pereira | Midfielder | |
| 67 | C. Itu | Midfielder | |
| 80 | G. Chorbadzhiyski | Midfielder | |
| 94 | I. Solet Bomawoko | Midfielder | |
| 99 | J. Eto'o | Midfielder |