Logo CSKA Sofia

CSKA Sofia

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League

CSKA Sofia đang xếp thứ 13 trên tổng 36 đội , với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 First League

00:00
CSKA 1948
CSKA Sofia
--

Thứ 5, 15/10 UEFA Europa Conference League

23:45
CSKA Sofia
Monaco
--

Kết quả gần đây

Thứ 4, 09/09 Super Cup

FT
Levski Sofia
CSKA Sofia
2 4

Thứ 7, 05/09 First League

FT
Spartak Varna
CSKA Sofia
1 1

CSKA Sofia qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, CSKA Sofia hoà Spartak Varna 1-1 trên sân khách. Loạt 3 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận.

Thành tích mùa 18/19 của CSKA Sofia

CSKA Sofia vào guồng với 24 điểm sau 10 trận. Cụ thể là 7 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.

Hàng công và hàng thủ CSKA Sofia

Cán cân bàn thắng bại của CSKA Sofia đang là +17. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +17. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.

Giới thiệu CSKA Sofia

Stadion Bâlgarska Armija, sân nhà của CSKA Sofia, chứa được 22.015 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 22.015 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là CSK.

CSKA Sofia đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, CSKA Sofia nằm giữa Levski Sofia và Ludogorets. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

CSKA Sofia đá trận tiếp theo khi nào?

CSKA Sofia sẽ làm khách của CSKA 1948 vào ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Nikolov Goalkeeper
2 Pastor Defender
3 Tamimou Ouorou Midfielder
4 Dinis Almeida Defender
5 J. Gbamin Defender
6 Bruno Jordão Midfielder
7 M. Ebong Midfielder
8 S. Sensi Midfielder
9 S. Godoy Attacker
10 J. Zwarts Attacker
11 M. Brahimi Midfielder
11 V. Kaymakanov Midfielder
14 T. Ivanov Defender
15 A. Tunchev Defender
17 Á. Martino Defender
19 A. Yordanov Defender
21 F. Lapoukhov Goalkeeper
25 D. Evtimov Goalkeeper
28 I. Pittas Attacker
30 P. Panayotov Midfielder
32 Facundo Santiago Rodríguez Defender
37 B. Cotter Defender
38 Léo Pereira Midfielder
67 C. Itu Midfielder
80 G. Chorbadzhiyski Midfielder
94 I. Solet Bomawoko Midfielder
99 J. Eto'o Midfielder