CSM Ramnicu Valcea
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CSM Ramnicu Valcea đang xếp thứ 14 trên tổng 22 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CSM Ramnicu Valcea
Sân nhà của CSM Ramnicu Valcea, đội bóng Romania, là Stadionul Municipal. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAM. Khán đài có 15.000 chỗ ngồi.
CSM Ramnicu Valcea xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên CSM Ramnicu Valcea ở vị trí thứ 14. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
CSM Ramnicu Valcea thi đấu thế nào gần đây?
CSM Ramnicu Valcea khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Ludogorets 0-3, thắng Bihor Oradea 3-2 và thua Cetatea Suceava 0-4. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 13 bàn thua. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khoảng cách của CSM Ramnicu Valcea với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, CSM Ramnicu Valcea nằm giữa ASA Targu Mures và Bihor Oradea. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội. Cách biệt với Slatina là 11 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của CSM Ramnicu Valcea
CSM Ramnicu Valcea ghi 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của CSM Ramnicu Valcea
Cán cân bàn thắng bại của CSM Ramnicu Valcea đang là −3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Đối thủ kế tiếp của CSM Ramnicu Valcea
Đối thủ kế tiếp của CSM Ramnicu Valcea là Gloria Bistriţa, đá ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Andrei Purice | Tiền vệ | Romania |
| - | Darius Pitigoi | Hậu vệ | |
| - | Constantitn Mituletu | Hậu vệ | |
| - | Alexandru Saraolu | Hậu vệ | |
| 1 | Gabriel Ghergus | Thủ môn | |
| 2 | V. Gisa | Hậu vệ | |
| 3 | Radu Panaite | Hậu vệ | |
| 4 | Alexandru Sălcianu | Hậu vệ | Romania |
| 5 | David Dumitra | Hậu vệ | |
| 6 | Vlad Alexandru Achim | Tiền vệ | Romania |
| 7 | Daniel Toma | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Brian Lemac | Tiền đạo | |
| 10 | Vasile Constantin | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Dragoş Huiban | Tiền đạo | Romania |
| 12 | V. Fratila | Thủ môn | |
| 14 | Cătălin Gogor | Hậu vệ | Romania |
| 16 | Constantin Mitulețu | Hậu vệ | Romania |
| 17 | Darius Grigore | Tiền đạo | Romania |
| 19 | A. Trascu | Hậu vệ | |
| 20 | E. Nistor | Tiền đạo | |
| 21 | I. Uleia | Hậu vệ | |
| 25 | V. Georgescu | Hậu vệ | |
| 29 | Cătălin Doman | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Alexandru Dandea | Hậu vệ | Romania |
| 33 | Luca Crăciun | Thủ môn | Romania |
| 37 | Marian Danciu | Tiền đạo | Romania |
| 45 | R. Ciubotariu | Thủ môn | |
| 73 | Rares Tomsa | Tiền vệ | |
| 77 | Eduard Croitoru | Hậu vệ | |
| 80 | Daniel Butisteanu | Tiền vệ | |
| 97 | Sebastian George Ivan | Tiền đạo | Romania |
| 98 | B. Pitulac | Tiền đạo | |
| 99 | Gino Oprescu | Tiền vệ |