Logo CSM Reşiţa

CSM Reşiţa

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II

CSM Reşiţa đang xếp thứ 3 trên tổng 22 đội, với 18 điểm sau 8 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
2
Bàn thắng
13
Bàn thua
8
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Liga II

17:00
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
Logo Slatina Slatina
--

Thứ 7, 17/10 Liga II

15:00
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
Logo Cetatea Suceava Cetatea Suceava
--

Thứ 7, 24/10 Liga II

15:00
Logo Bihor Oradea Bihor Oradea
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 22/09 Liga II

FT
Logo Dumbrăviţa Dumbrăviţa
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
0 2

Thứ 3, 15/09 Liga II

FT
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
Logo FC Bacau FC Bacau
0 1

Thứ 7, 05/09 Liga II

FT
Logo CSM Ramnicu Valcea CSM Ramnicu Valcea
Logo CSM Reşiţa CSM Reşiţa
1 2

CSM Reşiţa đang đứng thứ mấy?

CSM Reşiţa xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Đội có 6 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.

CSM Reşiţa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

CSM Reşiţa đang hơn FC Bacau 3 điểm. Phía trên là FC Politehnica Timisoara, cách 2 điểm. Ngôi đầu của Slatina còn xa 4 điểm.

CSM Reşiţa thi đấu thế nào gần đây?

CSM Reşiţa khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Dumbrăviţa 2-0, thua FC Bacau 0-1 và thắng CSM Ramnicu Valcea 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

CSM Reşiţa là đội bóng nước nào?

Sân nhà của CSM Reşiţa, đội bóng Romania, là Stadionul Mircea Chivu. Sức chứa của sân là 12.500 chỗ.

Hàng công và hàng thủ CSM Reşiţa

Cán cân bàn thắng bại của CSM Reşiţa đang là +5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Hiệu số bàn thắng bại là +5.

CSM Reşiţa trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho CSM Reşiţa 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 3 bàn thua.

Trận kế tiếp của CSM Reşiţa

CSM Reşiţa sẽ tiếp Slatina vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 11 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Mihai Traia Thủ môn
1 Gabriel Ursu Thủ môn Romania
2 R. Visan Hậu vệ
3 Allen Dalipi Tiền đạo
4 Mohammed Salhi Tiền vệ
6 Claudiu Apro Hậu vệ Romania
7 Vlad Chera Tiền đạo Romania
8 Andrei Dima Tiền đạo Romania
9 Stefan Visic Tiền đạo Serbia
11 Alexandru Negru Tiền vệ Romania
14 D. Besca Hậu vệ
15 S. Rimovecz Hậu vệ
17 Erwin Bloj Tiền vệ Romania
17 Mihai Bosnaeg Tiền đạo
19 Stefan Šavija Tiền đạo Bosnia and Herzegovina
20 E. Lenghel Tiền đạo
21 Matic Zavnik Tiền vệ Slovenia
22 Cristi Bărbuț Tiền đạo Romania
24 Ianis Droana Hậu vệ
28 M. Lazarovici Tiền vệ
28 A. Tudor Tiền đạo
29 F. Biclesanu Tiền vệ
30 Franck Tchassem Tiền đạo Cameroon
31 L. Sulaimon Tiền vệ
40 C. Chira Tiền vệ Romania
44 Dušan Mijić Hậu vệ Serbia
77 Iustin Popescu Thủ môn Romania
99 Lucian Buzan Tiền vệ Romania