CSM Satu Mare
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
CSM Satu Mare đang xếp thứ 20 trên tổng 22 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của CSM Satu Mare
Cuộc chiến trụ hạng đang có CSM Satu Mare, đội đứng thứ 20. Đội có 4 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của CSM Satu Mare
Khoảng cách từ CSM Satu Mare tới Slatina ở ngôi đầu là 18 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Dumbrăviţa. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội.
CSM Satu Mare thi đấu thế nào gần đây?
CSM Satu Mare đang trải qua mạch không thắng 9 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
CSM Satu Mare mạnh hơn ở sân nào?
CSM Satu Mare nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.
Sân nhà và giải đấu của CSM Satu Mare
CSM Satu Mare là một đội bóng Romania. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.200 vé.
CSM Satu Mare ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công CSM Satu Mare đứng thứ 22 với 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
CSM Satu Mare đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của CSM Satu Mare là CS Dinamo București, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Tasi | Tiền vệ | |
| 2 | C. Ardei | Hậu vệ | |
| 5 | D. Todoran | Hậu vệ | |
| 5 | A. Jorza | Tiền vệ | |
| 6 | A. Vasalie | Tiền vệ | |
| 6 | M. Marin | Hậu vệ | |
| 7 | C. Zamfir | Hậu vệ | |
| 8 | P. Copaci | Hậu vệ | |
| 9 | S. Jurj | Tiền đạo | |
| 10 | M. Drăghiceanu | Tiền vệ | |
| 11 | E. Zsiga | Tiền vệ | |
| 11 | D. Golda | Tiền đạo | |
| 14 | V. Ardeiu | Hậu vệ | |
| 17 | L. Feher | Hậu vệ | |
| 19 | Joanet López | Hậu vệ | |
| 19 | R. Prodan | Hậu vệ | |
| 20 | L. Bara | Tiền vệ | |
| 21 | G. Carpa | Tiền đạo | |
| 22 | D. Railean | Thủ môn | |
| 23 | M. Donca | Tiền vệ | |
| 23 | Denis Toma | Tiền vệ | |
| 24 | N. Lumbu | Hậu vệ | |
| 24 | J. Mwanga | Tiền đạo | |
| 25 | M. Kereki | Hậu vệ | |
| 25 | K. Mbala | Tiền đạo | |
| 26 | C. Oanea | Hậu vệ | |
| 27 | K. Vida | Tiền đạo | |
| 29 | E. Dănilă | Tiền vệ | |
| 30 | I. Pop | Thủ môn | |
| 31 | V. Muțiu | Thủ môn | |
| 33 | A. Pop | Tiền vệ | |
| 70 | D. Staiculescu | Tiền vệ | |
| 76 | C. Trip | Tiền vệ | |
| 86 | Z. Zab | Tiền vệ | |
| 86 | Mateo Berinde | Tiền vệ | |
| 91 | M. Panos | Tiền vệ | |
| 99 | C. Matei | Hậu vệ | |
| 99 | M. Miclaus | Tiền vệ |