Logo CSM Satu Mare

CSM Satu Mare

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II

CSM Satu Mare đang xếp thứ 20 trên tổng 22 đội, với 4 điểm sau 8 trận.

Thắng
0
Hoà
4
Thua
4
Bàn thắng
3
Bàn thua
10
Hiệu số
-7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Liga II

15:00
CS Dinamo București
CSM Satu Mare
--

Thứ 7, 17/10 Liga II

15:00
CSM Satu Mare
Metalul Buzău
--

Thứ 7, 24/10 Liga II

15:00
Chindia Targoviste
CSM Satu Mare
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Liga II

FT
CSM Satu Mare
CS Afumati
0 2

Thứ 7, 12/09 Liga II

FT
Metaloglobus
CSM Satu Mare
1 1

CN, 06/09 Liga II

FT
CSM Satu Mare
FC Politehnica Timisoara
1 1

Thành tích mùa 18/19 của CSM Satu Mare

Cuộc chiến trụ hạng đang có CSM Satu Mare, đội đứng thứ 20. Đội có 4 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.

Cuộc đua quanh vị trí của CSM Satu Mare

Khoảng cách từ CSM Satu Mare tới Slatina ở ngôi đầu là 18 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Dumbrăviţa. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội.

CSM Satu Mare thi đấu thế nào gần đây?

CSM Satu Mare đang trải qua mạch không thắng 9 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.

CSM Satu Mare mạnh hơn ở sân nào?

CSM Satu Mare nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn.

Sân nhà và giải đấu của CSM Satu Mare

CSM Satu Mare là một đội bóng Romania. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.200 vé.

CSM Satu Mare ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công CSM Satu Mare đứng thứ 22 với 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.

CSM Satu Mare đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của CSM Satu Mare là CS Dinamo București, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Tasi Tiền vệ
2 C. Ardei Hậu vệ
5 D. Todoran Hậu vệ
5 A. Jorza Tiền vệ
6 A. Vasalie Tiền vệ
6 M. Marin Hậu vệ
7 C. Zamfir Hậu vệ
8 P. Copaci Hậu vệ
9 S. Jurj Tiền đạo
10 M. Drăghiceanu Tiền vệ
11 E. Zsiga Tiền vệ
11 D. Golda Tiền đạo
14 V. Ardeiu Hậu vệ
17 L. Feher Hậu vệ
19 Joanet López Hậu vệ
19 R. Prodan Hậu vệ
20 L. Bara Tiền vệ
21 G. Carpa Tiền đạo
22 D. Railean Thủ môn
23 M. Donca Tiền vệ
23 Denis Toma Tiền vệ
24 N. Lumbu Hậu vệ
24 J. Mwanga Tiền đạo
25 M. Kereki Hậu vệ
25 K. Mbala Tiền đạo
26 C. Oanea Hậu vệ
27 K. Vida Tiền đạo
29 E. Dănilă Tiền vệ
30 I. Pop Thủ môn
31 V. Muțiu Thủ môn
33 A. Pop Tiền vệ
70 D. Staiculescu Tiền vệ
76 C. Trip Tiền vệ
86 Z. Zab Tiền vệ
86 Mateo Berinde Tiền vệ
91 M. Panos Tiền vệ
99 C. Matei Hậu vệ
99 M. Miclaus Tiền vệ