Cukaricki
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Cukaricki đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội , với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cukaricki qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Cukaricki tới kết quả thua Železničar Pančevo 1-2. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Cukaricki trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Cukaricki. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Cukaricki với nhóm trên và nhóm dưới
Cukaricki kém Novi Pazar ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của FK Crvena Zvezda còn xa 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.
Khác biệt sân bãi của Cukaricki
Thành tích hai sân của Cukaricki là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 11 bàn thua.
Cukaricki: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Cukaricki lấy Stadion na Banovom brdu ở Beograd làm sân nhà. Sân đón được 4.070 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là CUK.
Sức mạnh ghi bàn của Cukaricki
Hàng thủ Cukaricki đứng thứ 11, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Cukaricki gặp ai ở vòng tới?
Macva là cái tên chờ Cukaricki ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Đ. Nikolić | Goalkeeper | |
| 3 | Z. Šehović | Defender | |
| 4 | N. Tomović | Defender | |
| 5 | M. Docić | Midfielder | |
| 6 | V. Zuric | Midfielder | |
| 7 | L. Mijović | Attacker | |
| 9 | Luka Đorđević | Attacker | |
| 10 | U. Miladinović | Midfielder | |
| 11 | C. Ebere | Midfielder | |
| 14 | S. Sissoko | Midfielder | |
| 16 | S. Andjelic | Defender | |
| 18 | Karel Mustmaa | Midfielder | |
| 19 | A. Ouedraogo | Defender | |
| 20 | A. Cisse | Midfielder | |
| 21 | N. Grujic | Attacker | |
| 22 | R. Di Luciano | Defender | |
| 23 | I. Maiga | Defender | |
| 24 | N. Stanković | Defender | |
| 25 | F. Durmishaj | Attacker | |
| 25 | M. Kandic | Goalkeeper | |
| 26 | M. Đoković | Defender | |
| 27 | A. Nanque | Attacker | |
| 29 | D. Fekete | Midfielder | |
| 30 | N. Mirkovic | Midfielder | |
| 33 | O. Abramušić | Midfielder | |
| 42 | E. Dzigba | Midfielder | |
| 50 | M. Pavkov | Attacker | |
| 51 | Remy Rees-Dottin | Midfielder | |
| 55 | A. Ilic | Midfielder | |
| 72 | U. Nikolić | Midfielder | |
| 73 | N. Miletić | Defender | |
| 77 | A. Bajović | Midfielder | |
| 81 | V. Čarapić | Goalkeeper | |
| 86 | Veljko Radosavljević | Midfielder | |
| 87 | Mateja Prokopijević | Midfielder | |
| 88 | V. Stojković | Goalkeeper | |
| 91 | M. Maravic | Attacker | |
| 99 | Đ. Jovanović | Attacker |