Logo Cukaricki

Cukaricki

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Cukaricki đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội , với 11 điểm sau 10 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
5
Bàn thắng
12
Bàn thua
18
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

23:00
Cukaricki
Macva
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

23:00
Cukaricki
Zemun
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

23:00
FK Partizan
Cukaricki
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Super Liga

FT
Železničar Pančevo
Cukaricki
2 1

Thứ 7, 12/09 Super Liga

FT
Cukaricki
Novi Pazar
1 1

Thứ 7, 05/09 Super Liga

FT
Radnik Surdulica
Cukaricki
3 1

CN, 30/08 Super Liga

FT
Cukaricki
Vojvodina
0 5

Cukaricki qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Cukaricki tới kết quả thua Železničar Pančevo 1-2. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Cukaricki trên bảng xếp hạng

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Cukaricki. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.

Khoảng cách của Cukaricki với nhóm trên và nhóm dưới

Cukaricki kém Novi Pazar ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của FK Crvena Zvezda còn xa 17 điểm. Bảng đấu có tất cả 14 đội.

Khác biệt sân bãi của Cukaricki

Thành tích hai sân của Cukaricki là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 11 bàn thua.

Cukaricki: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Cukaricki lấy Stadion na Banovom brdu ở Beograd làm sân nhà. Sân đón được 4.070 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là CUK.

Sức mạnh ghi bàn của Cukaricki

Hàng thủ Cukaricki đứng thứ 11, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Cukaricki gặp ai ở vòng tới?

Macva là cái tên chờ Cukaricki ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Đ. Nikolić Goalkeeper
3 Z. Šehović Defender
4 N. Tomović Defender
5 M. Docić Midfielder
6 V. Zuric Midfielder
7 L. Mijović Attacker
9 Luka Đorđević Attacker
10 U. Miladinović Midfielder
11 C. Ebere Midfielder
14 S. Sissoko Midfielder
16 S. Andjelic Defender
18 Karel Mustmaa Midfielder
19 A. Ouedraogo Defender
20 A. Cisse Midfielder
21 N. Grujic Attacker
22 R. Di Luciano Defender
23 I. Maiga Defender
24 N. Stanković Defender
25 F. Durmishaj Attacker
25 M. Kandic Goalkeeper
26 M. Đoković Defender
27 A. Nanque Attacker
29 D. Fekete Midfielder
30 N. Mirkovic Midfielder
33 O. Abramušić Midfielder
42 E. Dzigba Midfielder
50 M. Pavkov Attacker
51 Remy Rees-Dottin Midfielder
55 A. Ilic Midfielder
72 U. Nikolić Midfielder
73 N. Miletić Defender
77 A. Bajović Midfielder
81 V. Čarapić Goalkeeper
86 Veljko Radosavljević Midfielder
87 Mateja Prokopijević Midfielder
88 V. Stojković Goalkeeper
91 M. Maravic Attacker
99 Đ. Jovanović Attacker