Curico Unido
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Curico Unido đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Curico Unido
Curico Unido khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Concepción 0-2, thua Concepción 0-4 và thua San Marcos de Arica 0-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích mùa 18/19 của Curico Unido
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Curico Unido. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 6 thắng, 9 hoà và 10 thua.
Curico Unido hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Curico Unido nằm giữa Deportes Iquique và Deportes Santa Cruz. Đội đầu bảng Cobreloa đang hơn 18 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Curico Unido
Thành tích hai sân của Curico Unido là 5 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 24 bàn.
Curico Unido là đội bóng nước nào?
Curico Unido lấy Estadio Bicentenario La Granja ở Curicó làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là CUR. Sức chứa của sân là 12.000 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Curico Unido
Curico Unido ghi 22 bàn và để thủng lưới 38 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −16.
Trận kế tiếp của Curico Unido
Curico Unido sẽ làm khách của Magallanes vào ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thomas Vergara | Thủ môn | Chile |
| 2 | D. Muñoz | Hậu vệ | |
| 3 | Gabriel Sarria | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Rodrigo Colombo | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | B. Veglio | Tiền vệ | |
| 5 | B. Guisolfo | Tiền vệ | |
| 6 | D. Acevedo | Tiền vệ | |
| 7 | N. Fernández | Tiền vệ | |
| 8 | Joaquín Romo | Tiền vệ | Chile |
| 9 | Leandro Benegas | Tiền đạo | Chile |
| 10 | J. Retamales | Tiền vệ | |
| 11 | I. Aliaga | Tiền đạo | |
| 12 | Juan Ruz | Thủ môn | |
| 13 | C. Bustamante | Tiền đạo | |
| 14 | C. Medina | Hậu vệ | |
| 15 | Henry Sanhueza | Hậu vệ | Chile |
| 17 | B. Inostroza | Tiền đạo | |
| 18 | Francis Perez | Tiền đạo | |
| 19 | Ronald De La Fuente | Hậu vệ | Chile |
| 20 | Antonio Ramírez | Hậu vệ | Chile |
| 21 | Enzo Ormeño | Tiền vệ | Chile |
| 22 | D. Tello | Thủ môn | |
| 23 | L. Lopez | Hậu vệ | |
| 24 | W. Sáez | Hậu vệ | |
| 25 | M. Lopes Acevedo | Tiền đạo | |
| 26 | J. Caroca | Tiền vệ | |
| 27 | J. Alfaro | Tiền đạo | |
| 28 | H. Ibarra | Tiền vệ | |
| 29 | Diego Avendano | Tiền đạo | |
| 35 | V. Saldivia | Tiền đạo | |
| 37 | R. Guzmán | Hậu vệ | |
| 39 | Juan Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Francisco Oliver | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | R. Jacinto | Tiền đạo | |
| 43 | F. Gutierrez | Hậu vệ |