Dangkor Senchey
Cambodia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dangkor Senchey đang xếp thứ 4 trên tổng 11 đội, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +6
Kết quả gần đây
Giới thiệu Dangkor Senchey
Olympic Stadium, sân nhà của Dangkor Senchey, chứa được 70.000 chỗ ngồi. Khán đài có 70.000 chỗ ngồi.
Dangkor Senchey đang đứng thứ mấy?
Dangkor Senchey đang đứng thứ 4 trong số 11 đội. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Mạch trận hiện thời của Dangkor Senchey
Gần đây Dangkor Senchey hoà Svay Rieng 1-1 trên sân nhà và thắng Kirivong Sok Sen Chey 6-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Sức mạnh ghi bàn của Dangkor Senchey
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Dangkor Senchey mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Dangkor Senchey đang bám đuổi những ai?
Dangkor Senchey kém NagaWorld ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 11 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Kompong Dewa.
Đối thủ kế tiếp của Dangkor Senchey
Trận kế tiếp, Dangkor Senchey gặp Angkor Tiger trên sân nhà ngày 25/10/2026. Đội còn 26 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hul Kimhuy | Thủ môn | Cambodia |
| 1 | P. Neang | Thủ môn | |
| 2 | C. Sek | Hậu vệ | |
| 3 | Matheus Freitas | Hậu vệ | |
| 5 | T. Tezuka | Hậu vệ | |
| 6 | Yudai Ogawa | Tiền vệ | Japan |
| 7 | L. Diakite | Tiền đạo | |
| 8 | S. Un | Tiền vệ | |
| 9 | S. Kang | Tiền đạo | |
| 10 | Kouch Sokumpheak | Tiền vệ | Cambodia |
| 11 | D. Long | Tiền đạo | |
| 12 | L. P. Ry | Hậu vệ | |
| 13 | S. Akiba | Tiền đạo | |
| 13 | J. Yuro | Thủ môn | |
| 14 | Phan Sophen | Tiền đạo | |
| 15 | S. Phork | Hậu vệ | |
| 16 | M. Ya | Hậu vệ | |
| 17 | Sath Rosib | Hậu vệ | Cambodia |
| 18 | T. Sam Ol | Tiền đạo | |
| 19 | M. Soun | Tiền đạo | |
| 19 | B. Morn | Tiền đạo | |
| 21 | Shintaro Shimizu | Tiền đạo | |
| 22 | K. Ly | Thủ môn | |
| 23 | R. Sithoun | Hậu vệ | |
| 24 | S. Chhom | Hậu vệ | |
| 24 | N. Ovanda | Hậu vệ | |
| 25 | M. Long | Tiền đạo | |
| 37 | P. Mbaga | Tiền đạo | |
| 88 | U. Samura | Tiền vệ | |
| 93 | T. Bin | Tiền vệ | |
| 96 | S. Kosol | Tiền vệ | |
| 96 | S. Voeurn | Tiền vệ | |
| 99 | Bruno Ernandes | Tiền đạo |