Logo Danubio

Danubio

Uruguay

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera: Clausura

Danubio đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội , với 4 điểm sau 7 trận.

Thắng
0
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
2
Bàn thua
8
Hiệu số
-6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 Primera División

20:00
Danubio
Cerro Largo
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Primera División

FT
Defensor Sporting
Danubio
1 0

Thứ 6, 25/09 Copa Uruguay

FT
Danubio
Penarol
1 1

CN, 20/09 Primera División

FT
Danubio
Wanderers
1 1

CN, 13/09 Primera División

FT
Juventud
Danubio
1 1

CN, 06/09 Primera División

FT
Danubio
Penarol
0 4

Thứ 4, 02/09 Copa Uruguay

FT
Atletico Torque
Danubio
2 0

Danubio trên bảng xếp hạng

Sau 66 vòng, Danubio mới gom được 69 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 27 hoà và 25 thua.

Danubio hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Danubio nằm giữa Wanderers và Progreso. Ngôi đầu của Penarol còn xa 68 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Mạch trận hiện thời của Danubio

Danubio đang trải qua mạch không thắng 17 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Danubio mạnh hơn ở sân nào?

Danubio nhận 15 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 24 bàn. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 15 bàn.

Giới thiệu Danubio

Danubio lấy Estadio Jardines del Hipódromo ở Montevideo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DAN. Sức chứa của sân là 14.401 chỗ.

Danubio tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Danubio đứng thứ 9, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −14.

Danubio đá trận tiếp theo khi nào?

Danubio sẽ tiếp Cerro Largo vào ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Goicoechea Goalkeeper
2 E. Velázquez Defender
3 J. Fernández Midfielder
4 M. Rinaldi Defender
5 J. Millán Midfielder
6 L. Sosa Defender
7 E. Cabrera Attacker
8 S. Rodríguez Midfielder
9 H. Silveira Attacker
10 M. Peralta Midfielder
11 John Kleber Attacker
14 Bautista Pereira Attacker
15 E. Figueroa Midfielder
16 I. Rossi Midfielder
17 Alexander Velazquez Midfielder
18 F. Balatti Defender
19 M. Brasil Defender
20 M. Ferreira Attacker
22 A. Montaña Midfielder
25 F. Cabrera Defender
26 D. Píriz Attacker
27 I. Costantino Attacker
28 E. Femia Midfielder
29 M. Jourdan Defender
30 S. Fernández Attacker
31 T. Cavanagh Defender
32 K. Martínez Goalkeeper
33 D. Garcia Midfielder
38 J. Trasante Midfielder
77 B. Tomatis Attacker
80 C. Tizón Midfielder