Defensa Y Justicia
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group B
Defensa Y Justicia đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội , với 26 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Defensa Y Justicia là đội bóng nước nào?
Estadio Norberto Tito Tomaghello, sân nhà của Defensa Y Justicia, chứa được 20.000 chỗ ngồi. Khán đài có 20.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là DEF.
Defensa Y Justicia xếp hạng ra sao?
Defensa Y Justicia đang đứng thứ 10 trong số 15 đội. Đội có 4 thắng, 7 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Defensa Y Justicia thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Defensa Y Justicia tới kết quả hoà Central Cordoba de Santiago 2-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Defensa Y Justicia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Defensa Y Justicia 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 16 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Defensa Y Justicia
Khoảng cách từ Defensa Y Justicia tới Estudiantes L.P. ở ngôi đầu là 12 điểm. Instituto Cordoba đang hơn đội 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 15 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Defensa Y Justicia
Hàng thủ Defensa Y Justicia đứng thứ 12, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Defensa Y Justicia
Lịch đấu đưa Defensa Y Justicia tới cuộc chạm trán Union Santa Fe ngày 12/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Borgogno | Goalkeeper | |
| 2 | E. Lucero | Defender | |
| 3 | F. Román | Defender | |
| 5 | J. López | Midfielder | |
| 5 | M. Lopez | Defender | |
| 6 | E. Burdin | Defender | |
| 7 | T. Pérez | Attacker | |
| 8 | C. Pérez | Midfielder | |
| 8 | N. Palavecino | Midfielder | |
| 9 | L. Fernández | Attacker | |
| 9 | L. González | Attacker | |
| 10 | A. Molinas | Midfielder | |
| 11 | É. Banega | Midfielder | |
| 11 | Tiziano Perrota | Attacker | |
| 12 | F. Quintana | Goalkeeper | |
| 15 | S. Sosa | Midfielder | |
| 16 | A. Portillo | Midfielder | |
| 17 | A. Hausch | Attacker | |
| 19 | D. Barbona | Midfielder | |
| 21 | D. Martínez | Defender | |
| 22 | M. Porcel | Midfielder | |
| 23 | Mateo Aguiar | Midfielder | |
| 24 | J. Gutiérrez | Attacker | |
| 25 | F. Altamira | Attacker | |
| 26 | J. Lucco | Attacker | |
| 27 | D. Blanco | Midfielder | |
| 28 | V. Loza | Defender | |
| 29 | D. Fernández | Defender | |
| 30 | D. Domínguez | Defender | |
| 31 | A. Coria | Attacker | |
| 32 | N. Roselli | Defender | |
| 33 | L. Souto | Defender | |
| 36 | L. Amadé | Goalkeeper | |
| 40 | Maximo Rodriguez | Midfielder | |
| 41 | Ramiro Gagliardi | Attacker | |
| 43 | E. Cantero | Attacker | |
| 44 | Jonas Cabrera Maximo | Midfielder | |
| 45 | T. Martinez | Midfielder |